彼女は老人に席を譲って優しいって言われた
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy nhường ghế cho người già và được khen tốt bụng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N3
老
rou / o.iru, fu.keru
ông già, tuổi già, già đi
N5
人
jin, nin / hito, -ri, -to
người, être humain, người
N3
席
seki / mushiro
chỗ ngồi, thảm, dịp
N1
譲
jou / yuzu.ru
hoãn lại, luân chuyển, chuyển nhượng
N3
優
yuu, u / yasa.shii, sugu.reru, masa.ru
dịu dàng, xuất sắc, vượt trội
N4
言
gen, gon / i.u, koto
nói, từ ngữ, tồi tệ
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính