Từ tìm thấy trong câu

Khám phá câu

Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.

N3 昨日のライブは本当に最高だった Kinou no raibu wa hontou ni saikou datta Buổi diễn hôm qua thực sự tuyệt vời N3 時には冒険してみるのも悪くない Toki ni wa bouken shite miru no mo waruku nai Thỉnh thoảng thử mạo hiểm cũng không tệ N3 業界トップのシェアを誇るブランドが新製品を出した Gyoukai toppu no sha o hokoru burando ga shinseihin o dashita Thương hiệu dẫn đầu ngành ra mắt sản phẩm mới N3 死は誰にも平等にやってくる Shi wa dare ni mo byoudou ni yatte kuru Cái chết đến với tất cả mọi người như nhau N3 物の価値は金額だけでは測れない Mono no kachi wa kingaku dake wa hakarenai Giá trị của sự vật không thể đo chỉ bằng tiền N3 社会に貢献できる仕事につきたい Shakai ni kouken dekiru shigoto ni tsukitai Tôi muốn làm việc đóng góp cho xã hội N3 週末にハイキング行った Shuumatsu ni haikingu itta Cuối tuần tôi đi leo núi N3 進路のことで真剣に悩んでいる Shinro no koto de shinkai ni nayande iru Tôi đang thực sự lo lắng về con đường tương lai N3 道に迷ったら、駅の近くにいる人に聞けばいいよ Michi ni mayottara, eki no chikaku ni iru hito ni kikeba ii yo Nếu bị lạc, cứ hỏi người ở gần nhà ga N3 都会の喧騒から離れたい Tokai no kensou kara hanaretai Tôi muốn rời xa sự ồn ào của thành phố N3 階段から落ちて、足首を骨折しちゃった Kaidan kara ochite ashikubi o kossetsu shichattá Tôi ngã cầu thang, gãy mắt cá N3 駅前のマーケットで新鮮な野菜を買った Ekimae no maaketto de shinsen na yasai o katta Tôi mua rau tươi ở chợ gần ga N3 20年ぶりに故郷に帰ったら、何もかも変わってた Nijuunen-buri ni kokyou ni kaettara nanimokamo kawatteta Sau 20 năm về quê, mọi thứ đều thay đổi N3 この問題に対する態度が、彼の性格を如実に表してる Kono mondai ni taisuru taido ga kare no seishaku o nyōjitsu ni arawashite iru Thái độ với vấn đề này bộc lộ tính cách anh ấy N3 この店は駅から近いわりに静かで落ち着いているね Kono mise wa eki kara chikai wari ni shizuka de ochitsuite iru ne Cửa hàng này gần ga nhưng khá yên tĩnh N3 この授業の最後の課題を出す Kono jugyou no saigo no kadai o dasu Nộp bài tập cuối kỳ N3 この調査は全国にわたって行われた Kono chousa wa zenkoku ni watatte okonawareta Khảo sát được thực hiện toàn quốc N3 この部分だけ確認してもらえますか Kono bubun dake kakunin shite moraemasu ka Bạn có thể kiểm tra chỉ phần này không? N3 ご存じですか Gozonji desu ka Bạn có biết? N3 ご注文の商品が只今届きましたので、ご確認いただけますでしょうか Gochuumon no shouhin ga tadaima todokimashita node go-kakunin itadakemasu deshou ka Đơn hàng của quý vị vừa đến, xin kiểm tra N3 すると何が起こったと思う? Suruto nani ga okotta to omou? Rồi bạn nghĩ chuyện gì đã xảy ra? N3 できるだけ自然な日本語で話すようにしているんだ Dekiru dake shizen na nihongo de hanasu you ni shite iru nda Tôi cố nói tiếng Nhật tự nhiên nhất có thể N3 インターネットが不通になって仕事にならなかった Intaanetto ga futsuu ni natte shigoto ni naranakatta Mạng bị đứt, không làm việc được N3 一歩踏み出す勇気がなかった Ippo fumi dasu yuuki ga nakatta Tôi không có can đảm để bước bước đầu tiên