Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N3
話し方が上手い人の特徴って何だろう
Hanashikata ga jouzu na hito no tokuchou tte nandarou
Đặc điểm của người nói giỏi là gì nhỉ?
N3
誕生日に彼から思いがけない小包が届いて驚いた
Tanjoubi ni kare kara omoigakenai kozutsumi ga todoite odoroita
Nhận gói hàng bất ngờ từ anh ấy vào sinh nhật
N3
週末は自然の中で過ごしたい
Shuumatsu wa shizen no naka de sugoshitai
Tôi muốn dành cuối tuần giữa thiên nhiên
N3
道に迷ったとき、彼はライターで火を点けた
Michi ni mayotta toki kare wa raitaa de hi o tsuketa
Lạc đường, anh ấy châm lửa bằng bật lửa
N3
鉄は熱いうちに打て
Tetsu wa atsui uchi ni ute
Hãy rèn sắt khi còn nóng
N3
鎖が解けたら鳥かごから飛び出して行きました
Kusari ga hodotara torikago kara tobidashite ikimashita
Khi xích được tháo, chim bay ra khỏi lồng
N3
頂上まであと一歩!足がすくんでる
Choujou made ato ippo! Ashi ga sukunderu
Còn một bước nữa đến đỉnh! Chân tôi run
N3
あの会社の広告デザインは独特で印象的だ
Ano kaisha no koukoku dezain wa dokutoku de inshouteki da
Thiết kế quảng cáo của công ty đó độc đáo
N3
あの料理は胡椒が効いてて大人の味って感じだった
Ano ryouri wa koshou ga kiitete otona no aji tte kanji datta
Món đó vị tiêu rõ, cảm giác vị người lớn
N3
ことわざに「猿も木から落ちる」とある
Kotowaza ni saru mo ki kara ochiru to aru
Có câu tục ngữ: khỉ cũng ngã từ cây
N3
この案件は後輩に譲ることにした
Kono anken wa kouhai ni yuzuru koto ni shita
Tôi quyết định nhường vụ này cho đàn em
N3
この辺りの池は冬になると完全に凍る
Kono atari no ike wa fuyu ni naru to kanzen ni kooru
Ao hè, hồ này đóng băng hoàn toàn
N3
それは田中さんのかばんです。
Sore wa Tanaka-san no kaban desu.
Đó là túi của ông Tanaka.
N3
もしも宝くじが当たったら何するって友人に聞いてみた
Moshimo takarakuji ga atattara nani suru tte yuujin ni kiite mita
Nếu trúng số thì làm gì, tôi hỏi bạn
N3
スピーチが終わった瞬間、盛大な拍手が起こった
Supiichi ga owatta shunkan, seidai na hakushu ga okotta
Ngay khoảnh khắc bài phát biểu kết thúc, tràng pháo tay vang dội
N3
ロケット発射の瞬間は鳥肌が立った
Roketto hassha no shunkan wa torihada ga tatta
Khoảnh khắc tên lửa phóng lên tôi nổi da gà
N3
一時間休憩してから再開しましょう
Ichijikan kyuukei shite kara saikai shimashou
Hãy nghỉ một tiếng rồi tiếp tục
N3
三回も同じことを聞かないで
San kai mo onaji koto o kikanaide
Đừng hỏi cùng một thứ ba lần
N3
下り電車が遅れたせいで、待ち合わせに30分も遅刻しちゃった
Kudari densha ga okureta sei de machiawase ni sanjuppun mo chikoku shichattá
Vì tàu chiều về bị trễ, tôi đến trễ 30 phút
N3
人生は戦いだとよく言われる
Jinsei wa tatakai da to yoku iwareru
Người ta thường nói cuộc sống là cuộc chiến
N3
今回の損害は相当な額になるだろう
Konkai no songai wa soutou na gaku ni naru darou
Thiệt hại lần này sẽ là số tiền đáng kể
N3
今日の出来事をしっかり反省したい
Kyou no dekigoto o shikkari hansei shitai
Tôi muốn suy ngẫm kỹ về những gì xảy ra hôm nay
N3
以前こちらで働いていたことがあります
Izen kochira de hataraite ita koto ga arimasu
Tôi đã từng làm việc ở đây trước đây
N3
夕暮れの海辺の光景は忘れられない
Yuugure no umibe no koukei wa wasurerarenai
Khung cảnh bờ biển lúc hoàng hôn không thể quên