あの料理は胡椒が効いてて大人の味って感じだった
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtMón đó vị tiêu rõ, cảm giác vị người lớn
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N4
料
ryou
phí, vật liệu, hoàn trả
N4
理
ri / kotowari
logic, sự sắp xếp, lý do
N1
胡
u, ko, go / nanzo
man rợ, ngoại quốc, bárbaro
N2
効
kou / ki.ku, kikime, nara.u
giá trị, hiệu quả, năng suất
N5
大
dai, tai / oo-, oo.kii, -oo.ini
lớn, to, vĩ đại
N5
人
jin, nin / hito, -ri, -to
người, être humain, người
N4
味
mi / aji, aji.wau
hương vị, mùi vị, vị giác
N3
感
kan
cảm xúc, cảm giác, cảm nhận
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜が
ga
Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, nhấn mạnh thông tin mới, cũng có thể biểu thị tương phản nhẹ
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính