もしも宝くじが当たったら何するって友人に聞いてみた
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtNếu trúng số thì làm gì, tôi hỏi bạn
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N2
宝
hou / takara
kho báu, của cải, vật có giá trị
N3
当
tou / a.taru, a.tari, a.teru, a.te, masa.ni, masa.nibeshi
đánh trúng, đúng, thích hợp
N5
何
ka / nani, nan, nani-, nan-
cái gì, quoi, qué
N5
友
yuu / tomo
bạn bè, amigo
N5
人
jin, nin / hito, -ri, -to
người, être humain, người
N5
聞
bun, mon / ki.ku, ki.koeru
nghe, hỏi, lắng nghe
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜てみる
te miru
Chỉ sự thử làm một hành động, gắn với động từ dạng て, nghĩa là thử làm để xem kết quả
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜が
ga
Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, nhấn mạnh thông tin mới, cũng có thể biểu thị tương phản nhẹ
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜も
mo
Nghĩa là cũng, thêm một yếu tố tương tự, thường thay các trợ từ như wa ga hoặc o