Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N3
彼の講演はとても説得力があって聞いてて飽きなかった
Kare no kouen wa totemo settokuryoku ga atte kiitete akinakatta
Bài giảng của anh ấy rất thuyết phục, nghe không chán
N3
彼は会社で通訳として働いてる
Kare wa kaisha de tsuuyaku toshite hataraiteru
Anh ấy làm phiên dịch ở công ty
N3
彼は大会で優勝してチーム全員で喜びを分かち合った
Kare wa taikai de yuushou shite chiimu zenin de yorokobi o wakachi atta
Anh ấy vô địch giải và chia sẻ niềm vui với toàn đội
N3
彼は怒っているというより困っているように見える
Kare wa okotte iru to iu yori komatte iru you ni mieru
Anh ấy có vẻ bối rối hơn là tức giận
N3
彼は消防士として10年働いた
Kare kare wa shouboushi toshite juunen hataraita
Anh ấy làm lính cứu hỏa 10 năm
N3
彼は深々とお辞儀して謝った
Kare wa fukabuka to ojigi shite ayamatta
Anh ấy cúi đầu sâu và xin lỗi
N3
彼は目的のためなら手段を選ばない
Kare wa mokuteki no tame nara shudan o erabanai
Anh ấy không kén chọn thủ đoạn vì mục đích
N3
彼女、バスの乗客が激減したと言った
Kanojo basu no joukyaku ga gekigen shita to itta
Cô ấy nói hành khách xe buýt giảm mạnh
N3
彼女、友情は永遠だと彼は信じてる
Kanojo yuujoo wa eien da to kare wa shinjiteru
Cô ấy nói anh ấy tin tình bạn vĩnh cửu
N3
彼女、契約は不可になったと言った
Kanojo keiyaku wa fuka ni natta to itta
Cô ấy nói hợp đồng không khả thi
N3
彼女、食費を減らそうと努力してる
Kanojo shokuhi o herasou to doryoku shiteru
Cô ấy đang cố giảm chi phí ăn uống
N3
彼女との不思議な縁を感じるって言ってた
Kanojo to no fushigi na en o kanjiru tte itteta
Cô ấy nói cảm nhận mối duyên kỳ lạ với anh ấy
N3
彼女との友情は何年経っても変わらないって
Kanojo to no yuujou wa nannen tatte mo kawaranai tte
Tình bạn của anh ấy với cô ấy không đổi dù bao năm
N3
彼女と交際して2年が経った
Kanojo to kousai shite ni nen ga tatta
Anh ấy hẹn hò cô ấy được 2 năm
N3
彼女と話した途端に泣き出した
Kanojo to hanashita totan ni nakidashita
Cô ấy vừa nói chuyện với anh ấy là khóc ngay
N3
彼女の人気の秘密を探ろうとしてる
Kanojo no ninki no himitsu o saguroutoshite ru
Cô ấy đang cố tìm bí mật sự nổi tiếng của anh ấy
N3
彼女の作品は国際的に評価されてる
Kanojo no sakuhin wa kokusaiteki ni hyouka sareteru
Tác phẩm cô ấy được đánh giá quốc tế
N3
彼女の作家としての才能に注目してる
Kanojo no sakka toshite no sainou ni chuumoku shiteru
Cô ấy để ý tài năng văn chương của anh ấy
N3
彼女の努力の結果として、今の成功がある
Kanojo no doryoku no kekka toshite ima no seikou ga aru
Thành công hôm nay là kết quả nỗ lực của cô ấy
N3
彼女の意志は鉄のように堅い
Kanojo no ishi wa tetsu no you ni katai
Ý chí của cô ấy cứng như sắt
N3
彼女の気持ちを理解するのは難しい
Kanojo no kimochi o rikai suru no wa muzukashii
Hiểu cảm xúc cô ấy thật khó
N3
彼女の理想は現実とかけ離れてる
Kanojo no risou wa genjitsu to kakehanareteru
Lý tưởng anh ấy xa rời thực tế
N3
彼女の瞳は星のような宝石だ
Kanojo no hitomi wa hoshi no you na houseki da
Mắt cô ấy là viên ngọc như những ngôi sao
N3
彼女はざっと内容を確認した
Kare Kanojo wa zatto naiyou o kakunin shita
Cô ấy kiểm tra nhanh nội dung