Từ tìm thấy trong câu

Khám phá câu

Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.

N3 写真を載せて Shashin o nosete Đăng ảnh lên N3 努力した結果によって将来の選択も変わってくると思う Doryoku shita kekka ni yotte shourai no sentaku mo kawatte kuru to omou Tôi nghĩ lựa chọn tương lai thay đổi tùy nỗ lực N3 勉強を怠けると後で必ず後悔する Benkyou o namakeru to nochide kanarazu koukai suru Nếu lười học sau này sẽ hối hận N3 国境を越えて互いの文化を尊重し合うことが平和への近道だ Kokkyou o koete tagai no bunka o sonchou shiau koto ga heiwa e no kindou da Tôn trọng văn hóa lẫn nhau qua biên giới là đường tới hòa bình N3 大統領は来月日本を訪問する予定だ Daitouryou wa raigetsu Nihon o houmong suru yotei da Tổng thống sẽ thăm Nhật Bản vào tháng sau N3 天候が崩れる前に、出かけよう Tenkou ga kuzureru mae ni dekakeyou Hãy đi trước khi thời tiết xấu N3 実際に見てみないことには判断できない Jissai ni mite minai koto ni wa handan dekinai Không nhìn tận mắt thì không thể đánh giá N3 小麦粉と粉砂糖を混ぜる時に粉が舞わないよう気をつけて Komugiko to kona zatou o mazeru toki ni kona ga mawanai you ki o tsukete Khi trộn bột mì và đường bột cẩn thận bụi bay N3 少子化は日本にとって深刻な問題だ Shoushika wa Nihon ni totte shinkoku na mondai da Giảm sinh là vấn đề nghiêm trọng đối với Nhật Bản N3 幸運にも彼女は試験に一回で合格することができた Kouun ni mo kanojo wa shiken ni ikkai de goukaku suru koto ga dekita May mắn thay cô ấy đã đậu kỳ thi ngay lần đầu N3 彼、不思議なことが起きると興奮する Kare fushigi na koto ga okiru to koufun suru Anh ấy hào hứng khi chuyện lạ xảy ra N3 彼、人権を尊重するべきだと彼は主張した Kare jinken o sonchou suru beki da to kare wa shuchou shita Anh ấy khẳng định phải tôn trọng nhân quyền N3 彼、仕事に熱中するあまり食事も忘れてしまう Kare shigoto ni necchuu suru amari shokuji mo wasurete shimau Anh ấy quên cả ăn vì quá tập trung vào công việc N3 彼、我々は解決策を見つけなければならない Kare wareware wa kaiketsusaku o mitsukenakereba naranai Chúng ta phải tìm giải pháp N3 彼、駅で精算しようとしたら機械が壊れてた Kare eki de seisan shou to shitara kikai ga kowareteta Anh ấy định thanh toán ở ga nhưng máy hỏng N3 彼が遅れるはずがないからもう来ていると思う Kare ga okureru hazu ga nai kara mou kite iru to omou Anh ấy không thể trễ chắc đã tới N3 彼のユーモアは場をしらけさせる殺し文句だ Kare no yuumoa wa ba o shirakesaseru koroshimonku da Hài hước của anh ấy giết chết không khí N3 彼の判断は可とされる Kare no handan wa ka to sareru Phán đoán của anh ấy được chấp nhận N3 彼は別れる前に後悔しないようにありのままで接した Kare wa wakareru mae ni koukai shinai you ni ari no mama de sesshita Anh ấy đối xử chân thật để không hối hận khi chia tay N3 彼は屋根に登って屋根瓦の修理をしようとしたが足を滑らせた Kare wa yane ni nobotte yanegawara no shuuri o shiyou to shita ga ashi o suberaseta Anh ấy trượt chân khi leo lên mái nhà sửa ngói N3 彼は火の元を離れるときは用心してる Kare wa hi no moto o hanareru toki wa youjin shiteru Anh ấy cẩn thận khi rời lửa N3 彼女、子供に将来を任せる決心をした Kanojo kodomo ni shourai o makaseru kesshin o shita Cô ấy quyết định giao tương lai cho con N3 彼女、犬を車に乗せて出かけた Kanojo inu o kuruma ni nosete dekaketa Cô ấy cho chó lên xe và đi N3 彼女、皿に食べ物を乗せてテーブルに置いた Kanojo sara ni tabemono o nosete teeburu ni oita Cô ấy đặt thức ăn lên đĩa rồi để bàn