Câu
Cấp độ: N3

を乗せてに置いた

Kana: かのじょ さらに たべものを のせて テーブルに おいた Romaji: Kanojo sara ni tabemono o nosete teeburu ni oita
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Cô ấy đặt thức ăn lên đĩa rồi để bàn

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼女、皿に食べ物を乗せてテーブルに置いた - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan