彼、駅で精算しようとしたら機械が壊れてた
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtAnh ấy định thanh toán ở ga nhưng máy hỏng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N4
駅
eki
nhà ga, gare, estación
N3
精
sei, shou / shira.geru, kuwa.shii
tinh tế, ma, tiên
N2
算
san / soro
tính toán, bói toán, số
N3
機
ki / hata
khung dệt, cơ cấu, máy móc
N2
械
kai / kase
thiết bị, xiềng xích, máy móc
N1
壊
kai, e / kowa.su, kowa.reru, yabu.ru
phá hủy, đập vỡ, tiêu diệt
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N3
〜ようとする
you to suru
Chỉ sự cố gắng ý định hoặc hành động sắp bắt đầu, gắn với dạng ý chí của động từ, nghĩa là định làm hoặc sắp làm
N4
〜とすると
to suru to
Chỉ giả thuyết dựa trên điều kiện giả định, gắn với câu, nghĩa là nếu vậy hoặc giả sử rằng
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜が
ga
Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, nhấn mạnh thông tin mới, cũng có thể biểu thị tương phản nhẹ
N5
〜で
de
Chỉ nơi hành động xảy ra, phương tiện, công cụ, nguyên nhân hoặc vật liệu tùy ngữ cảnh
N5
〜と
to
Chỉ sự đi cùng, trích dẫn, điều kiện tự nhiên, danh sách đầy đủ hoặc liên kết trực tiếp
N5
〜よ
yo
Trợ từ cuối câu thêm thông tin cho người nghe, nhấn mạnh câu nói