Từ tìm thấy trong câu

Khám phá câu

Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.

N3 週末は子どもたちと博物館に行く予定 Shuumatsu wa kodomotachi to hakubutsukan ni iku yotei Tôi dự định đi bảo tàng với bọn trẻ cuối tuần N3 面接で緊張するあまり、言いたいことを全部忘れちゃった Mensetsu de kinchou suru amari iitai koto o zenbu wasurechattá Vì quá căng thẳng trong phỏng vấn, tôi quên hết điều muốn nói N3 頭は使えば使うほど脳が活性化する Atama wa tsukaeba tsukau hodo nou ga kasseika suru Càng dùng đầu càng kích hoạt não N3 あの人に騙されるとは思わなかった Ano hito ni damasareru to wa omowanakatta Tôi không nghĩ mình sẽ bị lừa bởi người đó N3 このシステムを再起動すれば、改善されるはずだ Kono shisutemu o saikidou sureba kaizen sareru hazu da Khởi động lại hệ thống thì sẽ cải thiện N3 この作品が評価される者になってほしい Kono sakuhin ga hyouka sareru mono ni natte hoshii Tôi hy vọng tác phẩm của anh ấy được đánh giá N3 この漢字は形が似ているから、よく間違えられるらしい Kono kanji wa katachi ga nite iru kara, yoku machigaerareru rashii Chữ kanji này có vẻ hay bị nhầm vì hình dạng giống nhau N3 たとえ失敗しても、挑戦する価値はある Tatoe shippai shitemo chousen suru kachi wa aru Dù thất bại cũng đáng thử N3 たとえ失敗しても挑戦する価値はある Tatoe shippai shite mo chousen suru kachi wa aru Dù thất bại cũng đáng để thử N3 たとえ難しいとしても挑戦する価値がある Tatoe muzukashii to shite mo chousen suru kachi ga aru Dù khó vẫn đáng thử N3 まだ食べられるのに捨てるとかそんなのってもったいない Mada taberareru noni suteru toka sonna no tte mottainai Vứt đồ ăn còn ăn được thì phí quá N3 もう一度説明させてください。 Mou ichido setsumei sasete kudasai. Hãy để tôi giải thích lại lần nữa. N3 公正な立場で判断してくれる人を見つけたかった Kousei na tachiba de handan shite kureru hito o mitsuketakatta Tôi muốn tìm người phán xét công bằng N3 出発時間を知らせて Shuppatsu jikan o shirasete Cho tôi biết giờ khởi hành N3 努力すれば必ず成功するとは限らないが意味はあると思う Doryoku sureba kanarazu seikou suru to wa kagiranai ga imi wa aru to omou Nỗ lực không chắc thành công nhưng vẫn có ý nghĩa N3 双子でも見分けられるほど彼らの区別は簡単だ Futago demo miwakerareru hodo karera no kubetsu wa kantan da Phân biệt họ rất dễ dù là sinh đôi N3 古い切手と記念硬貨を交換してくれる店があるらしい Furui kitte to kinen Kouka o koukan shite kureru mise ga aru rashii Nghe nói có cửa hàng đổi tem cũ và tiền xu kỷ niệm N3 国民全体が安心して暮らせる社会を作るべきだって Kokumin zentai ga anshin shite kuraseru shakai o tsukuru beki da tte Nên tạo xã hội nơi toàn dân sống an tâm N3 女史と呼ばれるような人間になりたい Joshi to yobareru you na ningen ni naritai Tôi muốn trở thành người được gọi là quý bà N3 差別は決して許されるべきではないって彼女はずっと訴えてる Sabetsu wa kesshite yurusareru beki de wa nai tte kanojo wa zutto uttaete ru Cô ấy luôn kêu gọi rằng phân biệt đối xử không bao giờ được chấp nhận N3 彼、たとえ失敗しても挑戦すると決めた Kare tatoe shippai shite mo chousen suru to kimeta Anh ấy quyết thử thách dù có thất bại N3 彼、失敗してごめんなさいってちゃんと言えるようになったのすごい Kare shippai shite gomen nasai tte chanto ieru you ni natta no sugoi Anh ấy có thể nói lời xin lỗi khi thất bại, giỏi quá N3 彼、我々はこの問題に真剣に向き合わなければならない Kare wareware wa kono mondai ni shinken ni mukiawanakereba naranai Chúng ta phải đối mặt nghiêm túc với vấn đề này N3 彼の実力なら、誰の記録も超えられるだろう Kare no jitsuryoku nara dare no kiroku mo koerareru darou Với khả năng của anh ấy, kỷ lục ai cũng vượt