Câu
Cấp độ: N3

許されるべきってっとてる

Kana: さべつは けっして ゆるされる べきではないって かのじょは ずっと うったえてる Romaji: Sabetsu wa kesshite yurusareru beki de wa nai tte kanojo wa zutto uttaete ru
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Cô ấy luôn kêu gọi rằng phân biệt đối xử không bao giờ được chấp nhận

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
差別は決して許されるべきではないって彼女はずっと訴えてる - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan