このシステムを再起動すれば、改善されるはずだ
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtKhởi động lại hệ thống thì sẽ cải thiện
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N2
再
sai, sa / futata.bi
lại, hai lần, lần thứ hai
N4
起
ki / o.kiru, o.koru, o.kosu, oko.su, ta.tsu
đánh thức, tỉnh dậy, đứng dậy
N4
動
dou / ugo.ku, ugo.kasu
di chuyển, chuyển động, thay đổi
N2
改
kai / arata.meru, arata.maru
cải cách, thay đổi, sửa đổi
N1
善
zen / yo.i, i.i, yo.ku, yoshi.tosuru
đức hạnh, tốt đẹp, lòng tốt
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜はずだ
hazu da
Chỉ dự đoán hợp lý dựa trên thông tin đã biết, gắn với động từ tính từ hoặc danh từ, nghĩa là chắc là hoặc lẽ ra
N4
〜ば
ba
Chỉ điều kiện giả định, gắn với động từ hoặc tính từ, nghĩa là nếu xảy ra thì
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính