Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N2
蚊に刺されてかゆい
Ka ni sasarete kayui
Bị muỗi đốt ngứa quá
N2
お湯を沸かして
Oyu o wakashite
Đun sôi nước
N2
お茶が沸いてる
Ocha ga waiteru
Trà đang sôi
N2
お茶が温まった
Ocha ga atatamatta
Trà đã ấm
N2
ラーメン、それともうどん、どっちがいい?
Raamen sore tomu udon docchi ga ii?
Ramén hay udon, cái nào?
N2
古いアルバムを燃やして
Furui arubamu o moyashite
Hãy đốt album cũ đi
N2
床を掃いてきれいにした
Yuka o haite kirei ni shita
Tôi quét sàn cho sạch
N2
彼が踊ってる
Kare ga odotteru
Anh ấy đang nhảy
N2
手で触らないで
Te de sawaranaide
Đừng chạm bằng tay
N2
新しいアシスタントを雇った
Atarashii ashisutanto o yatotta
Tôi thuê trợ lý mới
N2
月末までにやって
Getsumatsu made ni yatte
Hãy làm trước cuối tháng
N2
私のテストの点数はゼロでした。
Atarashii mise no kantoku wa Tanaka-san ga tsutomeru
Tanaka sẽ làm quản lý cửa hàng mới
N2
絹のスカーフ持ってる?
Kinu no sukaafu motteru?
Bạn có khăn lụa không?
N2
草が伸びすぎてる
Kusa ga nobisugiteru
Cỏ mọc quá nhiều
N2
蚊に刺されて、すごくかゆい
Ka ni sasarete sugoku kayui
Bị muỗi đốt, ngứa dữ lắm
N2
この資料を参考にしてください
Kono shiryuu o sankou ni shite kudasai
Hãy tham khảo tài liệu này
N2
カーテンの隙間から覗かないでよ
Kaaten no sukima kara nozokanaide yo
Đừng nhìn qua kẽ rèm cửa
N2
テストで満点取った
Tesuto de manten totta
Tôi đạt điểm tuyệt đối trong bài kiểm tra
N2
バス停に長い列が並んでいます。
Asagiri de shikaku ga waruku unten ni chuui ga hitsuyou da
Sương mù buổi sáng làm giảm tầm nhìn cần cẩn thận khi lái
N2
寒さで骨まで震えてきた
Samusa de hone made furuete kita
Tôi run đến tận xương vì lạnh
N2
彼、清掃班のリーダーになった
Kare seisouhan no riidaa ni natta
Anh ấy làm tổ trưởng vệ sinh
N2
彼、濡れた髪をタオルで乾かした
Kare nureta kami o taoru de kawaku shita
Anh ấy sấy tóc ướt bằng khăn
N2
彼のスープに異物が混ざってた
Kare no suupu ni ibutsu ga mazatteta
Có vật lạ lẫn trong súp của anh ấy
N2
彼はひげを伸ばしてる
Kare wa hige o nobashiteru
Anh ấy đang để râu dài