Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N2
このリストから不要な項目を除いてください
Kono risuto kara fuyou na koumoku o nozoite kudasai
Hãy xóa các mục không cần thiết khỏi danh sách này
N2
この粉は上新粉だから、餅に向いてる
Kono kona wa joushinko dakara mochi ni muiteru
Bột này là joushinko, thích hợp làm mochi
N2
この薬、飲むだけで効果が実感できる
Kono kusuri nomu dake de kouka ga jikkan dekiru
Chỉ cần uống thuốc này, hiệu quả rõ rệt
N2
レポートの締め切り、明日までだっけ?
Repooto no shimekiri, ashita made dakke
Hạn nộp báo cáo là ngày mai phải không?
N2
命の尊さについて考えてみたい
Inochi no toutosa ni tsuite kangaete mitai
Tôi muốn suy nghĩ về giá trị của sự sống
N2
喫煙は肺に悪いからやめた方がいい
Kitsuen wa hai ni warui kara yameta hou ga ii
Hút thuốc có hại cho phổi nên bỏ sẽ tốt hơn
N2
地面が濡れている
Jimen ga nurete iru
Mặt đất ướt
N2
彼、サラダに色々な具材を混ぜた
Kare sarada ni iroiro na guzai o mazeta
Anh ấy trộn nhiều nguyên liệu vào salad
N2
彼、川の深さを測ってから渡った
Kare kawa no fukasa o hakatte kara watatta
Anh ấy đo độ sâu rồi mới qua sông
N2
彼の別荘は山の麓に建っている
Kare no bessou wa yama no fumoto ni tatte iru
Biệt thự của anh ấy nằm ở chân núi
N2
彼は全力でゴールに駆けた
Kare kare wa zenryoku de gooru ni kaketa
Anh ấy chạy hết sức về đích
N2
彼は神に祈った
Kare wa kami ni inotta
Anh ấy cầu nguyện Chúa
N2
彼女のタイプライターで原稿を清書してる音が響いてた
Kanojo no taipuraitaa de genkou o seisho shite ru oto ga hibii teta
Tiếng anh ấy đánh máy bản thảo vang lên
N2
彼女の顔に勝敗の判がつかないって
Kanojo no kao ni shouhai no han ga tsukanai tte
Cô ấy nói không đoán được thắng bại trên mặt anh ấy
N2
神に祈った
Kami ni inotta
Tôi cầu nguyện Chúa
N2
花を贈った
Hana o okutta
Tôi đã tặng hoa
N2
3階建ての家に住んでる
Sankendate no ie ni sunderu
Tôi sống trong nhà 3 tầng
N2
只今、打ち合わせ中です、ただいま打ち合わせ中です
Tadaima uchiawase chuu desu
Hiện đang họp, xin lỗi không tiện nghe
N2
少なくとも10分かかる
Sukunakutomo juppun kakaru
Cần ít nhất 10 phút
N2
彼、喫煙は体に害がある
Kare kitsuen wa karada ni gai ga aru
Hút thuốc có hại cho cơ thể
N2
彼の影が長く伸びた
Kare no kage ga nagaku nobita
Bóng anh ấy dài ra
N2
彼は元の職場に戻りたいって言ってる
Kare wa moto no shokuba ni modoritai tte itteru
Anh ấy nói muốn về chỗ làm cũ
N2
彼は金魚に餌をやった
Kare kare wa kingyo ni esa o yatta
Anh ấy cho cá vàng ăn
N2
彼女の顔が真っ青になった
Kanojo no kao ni massao ni natta
Mặt cô ấy tái đi