Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N5
子供たちがすくすく育ってくれて嬉しい
Kodomotachi ga sukusuku sodatte kurete ureshii
Vui vì bọn trẻ lớn khỏe mạnh
N5
学生は何人いますか。
Gakusei wa nannin imasu ka.
Có bao nhiêu học sinh?
N5
宿題を書き終わりました
Shukudai o kaki owarimashita
Tôi đã viết xong bài tập
N5
山の谷に小さな村がある
Yama no tani ni chiisana mura ga aru
Có làng nhỏ ở thung lũng núi
N5
彼、あの失敗を反省してない
Kare ano shippai o hansei shite nai
Anh ấy không hối hận về thất bại đó
N5
彼、お前がいなくて寂しいって友達が言ってた
Kare omae ga inakute samishii tte tomodachi ga itteta
Bạn anh ấy nói nhớ anh ấy
N5
彼、この公園の入場料金はいくらですか
Kare kono kouen no nyuujouryoukin wa ikura desu ka
Phí vào công viên này bao nhiêu
N5
彼、この商品の価格が高すぎる
Kare kono shouhin no kakaku ga takasugiru
Giá sản phẩm này quá đắt
N5
彼、この地域の湿度が高すぎる
Kare kono chiiki no shitsudo ga takasugiru
Độ ẩm khu vực này quá cao
N5
彼、この都市は観光で栄えてる
Kare kono toshi wa kankou de sakaeteru
Thành phố này phát triển nhờ du lịch
N5
彼、嘘を吐いた
Kare uso o haita
Anh ấy nhổ ra lời nói dối
N5
彼、埃が床に積もってる
Kare hokori ga yuka ni tsumotteru
Bụi tích trên sàn
N5
彼、夜が明けて彼は歩き出した
Kare yoru ga akete kare wa arukidashita
Khi trời sáng, anh ấy bắt đầu đi
N5
彼、泣いて目を濡らした
Kare naite me o nurashita
Anh ấy khóc làm ướt mắt
N5
彼、私の提案を採用してくれた
Kare watashi no teian o saiyou shite kureta
Anh ấy đã chấp nhận đề xuất của tôi
N5
彼、膝を抱えて黙ってた
Kare hiza o kakaete damatteta
Anh ấy ôm gối ngồi im
N5
彼、道が混雑してて彼は遅れた
Kare michi ga konzatsu shite te kare wa okureta
Anh ấy trễ vì tắc đường
N5
彼、食料が不足してる国がある
Kare shokuryou ga fusoku shiteru kuni ga aru
Có nước thiếu lương thực
N5
彼が印を押した
Kare ga in o oshita
Anh ấy đã đóng dấu
N5
彼が本を書いた
Kare ga hon o arawashita
Anh ấy đã viết một cuốn sách
N5
彼に本を与えた
Kare ni hon o ataeta
Tôi đã đưa anh ấy một cuốn sách
N5
彼に気の毒だけど
Kare ni kinodoku dakedo
Tôi thương anh ấy, nhưng...
N5
彼に祝いを送った
Kare ni iwai o okutta
Tôi đã gửi lời chúc
N5
彼に追い付いた
Kare ni oitsuita
Tôi đã đuổi kịp anh ấy