Từ tìm thấy trong câu

Khám phá câu

Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.

N2 このお茶ちょっと濃すぎない濃いと苦くなるから Kono ocha chotto kosugi nai koito nigaku naru kara Trà này hơi đặc quá không? Đặc quá sẽ đắng N2 この資料を読み終わったら次の課題について考えてみよう Kono shiryou o yomiowattara tsugi no kadai ni tsuite kangaete miyou Sau khi đọc xong tài liệu hãy nghĩ đến bài tiếp theo N2 チームのコーチに就任してわずか半年で全国大会優勝を果たした Chiimu no koochi ni shuunin shite wazuka hantoshi de zenkoku taikai yuushou o hatashita Nhậm huấn luyện viên, chỉ nửa năm đã vô địch toàn quốc N2 彼、山を下りて温泉旅館に着いた Kare yama o orite onsen ryokan ni tsuita Anh ấy xuống núi đến nhà trọ suối nước nóng N2 彼、正規の手続きを経て入社した Kare seiteki na tetsuzuki o hete nyuusha shita Anh ấy vào công ty qua thủ tục chính thức N2 彼、目上の人に敬語を使わないと叱られたって Kare meue no hito ni keigo o tsukawanai to shikarareta tte Anh ấy bị mắng vì không dùng kính ngữ với người trên N2 彼が犯人だと断定した Kare ga hannin da to dantei shita Tôi xác định anh ấy là thủ phạm N2 彼女と喧嘩した。そこで一旦距離を置いた Kanojo to kenka shita sokode ittan kyori o oita Tôi cãi nhau với cô ấy, nên tạm giữ khoảng cách N2 彼女は善と悪の境界線について深く考えた Kanojo wa zen to aku no kyoukaisen ni tsuite fukaku kangaeta Anh ấy suy nghĩ sâu sắc về ranh giới thiện ác N2 彼女は地平線に沈む夕日をぼーっと眺めてた Kanojo wa chiheisen ni shizumu yuuhi o boo tto nagamete ta Cô ấy ngơ ngác ngắm mặt trời lặn ở đường chân trời N2 彼女は定期購読の雑誌を毎朝読むのが日課になってる Kanojo wa teiki koudoku no zasshi o maiasa yomu no ga hika ni natte ru Cô ấy có thói quen đọc tạp chí đăng ký mỗi sáng N2 必要なら、あとで詳しい資料を送っておきますね Hitsuyou nara, ato de kuwashii shiryou o okutte okimasu ne Nếu cần, tôi sẽ gửi tài liệu chi tiết sau N2 来月、海外出張が決まった Raigetsu kaigai shucchou ga kimatta Tháng tới đã quyết định đi công tác nước ngoài N2 海外へ出る時は必ず税関で申告してください Kaigai e deru toki wa kanarazu zeikan de shinkoku shite kudasai Hãy luôn khai báo với hải quan khi ra nước ngoài N2 溜まった洗濯物を見て溜息が出た Tamatta sentakumono o mite tameiki ga deta Nhìn đống quần áo bẩn chất đống tôi thở dài N2 運転免許の更新手続きに行った Unten menkyo no koushin tetsuzuki ni itta Tôi đi làm thủ tục gia hạn bằng lái N2 会議の前に必要な資料をコピーしておいたほうがいいと思う Kaigi no mae ni hitsuyou na shiryou o kopii shite oita hou ga ii to omou Tôi nghĩ nên sao chép tài liệu trước cuộc họp N2 劇の稽古が毎日あって全然休めない Geki no keiko ga mainichi atte zenzen yasumenai Tập kịch mỗi ngày, không nghỉ được N2 彼の部屋は本と資料で混乱して足の踏み場もなかった Kare no heya wa hon to shiryou de konran shite ashi no fumiba mo nakatta Phòng anh ấy bừa bộn sách tài liệu không có chỗ đặt chân N2 彼を全力応援する Kare o zenryoku ouen suru Tôi hết lòng cổ vũ anh ấy N2 彼女に礼儀正しく接することが彼の基本姿勢だ Kanojo ni reigitadashiku sessuru koto ga kare no kihon shisei da Đối xử lịch sự với cô ấy là thái độ cơ bản của anh ấy N2 彼女は彼の英語力は初歩の程度だと判断した Kanojo wa kare no eigoriki wa shoho no teido da to handan shita Cô ấy đánh giá trình độ tiếng Anh của anh ấy ở mức sơ cấp N2 彼女は政府との協議を重ねて制度の改正を訴えた Kanojo wa seifu to no kyougi o kasanete seido no kaisei o uttaeta Cô ấy nhiều lần đàm phán với chính phủ để yêu cầu cải cách N2 彼女は職場の女王のような存在だ Kanojo wa shokuba no joou no you na sonzai da Cô ấy như nữ hoàng của văn phòng