Từ tìm thấy trong câu

Khám phá câu

Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.

N5 実は昨日彼に会いました Jitsu wa kinou kare ni aimashita Thật ra tôi đã gặp anh ấy hôm qua N5 家族は三人います。 Kazoku wa sannin imasu. Có ba người trong gia đình. N5 屋根から雪が落ちてきた Yane kara yuki ga ochite kita Tuyết rơi từ mái nhà N5 山登りに出かけた Yamanobori ni dekaketa Tôi đi leo núi N5 年齢を聞かないで Nenrei o kikanaide Đừng hỏi tuổi N5 彼、このビルは完全禁煙だ Kare kono biru wa kanzen kinen da Tòa nhà này cấm hút thuốc hoàn toàn N5 彼、これは重大な決断だ Kare kore wa juudai na ketsudan da Đây là quyết định quan trọng N5 彼、塀にペンキを塗って綺麗に直した Kare hei ni penki o nutte kirei naoshita Anh ấy sơn tường và sửa đẹp lại N5 彼、激しい口調で彼女を責めた Kare wa hageshii kuchou de kanojo o semeta Anh ấy trách cô ấy với giọng nghiêm khắc N5 彼、自分の分の料理をよそってくれた Kare jibun no bun no ryouri o yosotte kureta Anh ấy múc phần cơm của mình N5 彼が怒るのは当然だ Kare ga okoru no wa touzen da Anh ấy giận là điều đương nhiên N5 彼が新しい料理を試す姿はいつも楽しそうだ Kare ga atarashii ryouri o tamesu sugata wa itsumo tanoshisou da Anh ấy luôn vui khi thử món ăn mới N5 彼には物を言う権利がある Kare ni wa mono o iu kenri ga aru Anh ấy có quyền nói N5 彼には音楽の才能がある Kare ni wa ongaku no sainou ga aru Anh ấy có tài năng âm nhạc N5 彼に影響を及ぼした Kare ni eikyou o oyoboshita Đã gây ảnh hưởng lên anh ấy N5 彼のお陰で成功した Kare no okage de seikou shita Nhờ anh ấy mà tôi thành công N5 彼の出方を待ってる Kare no dekata o matteru Tôi đang chờ nước đi của anh ấy N5 彼の感覚は鈍くなった Kare kare no kankaku wa nibuku natta Giác quan anh ấy trở nên cùn N5 彼の旅の話は尽きない Kare no tabi no hanashi wa tsukinai Chuyện du lịch của anh ấy không hết N5 彼の正体が分からない Kare no shoutai ga wakaranai Danh tính anh ấy không rõ N5 彼の生まれは東京だ Kare no umare wa Tokyo da Anh ấy sinh ở Tokyo N5 彼の胃が痛み出した Kare kare no i ga itami dashita Bụng anh ấy bắt đầu đau N5 彼の衣服はいつも奇麗だ Kare no ifuku wa itsu mo kirei da Quần áo của anh ấy luôn sạch sẽ N5 彼の話は彼女を不快にした Kare no hanashi wa kanojo o fukai ni shita Câu chuyện anh ấy khiến cô ấy khó chịu