Từ tìm thấy trong câu

Khám phá câu

Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.

N4 久しぶりに彼の顔を見て安心した Hisashiburi ni kare no kao o mite anshin shita Tôi yên tâm khi nhìn thấy mặt anh ấy sau thời gian dài N4 二時間待ったのに誰も来なかった Ni jikan matta noni dare mo konakatta Tôi đã chờ hai tiếng mà không ai đến N4 休日はヨットに乗るのが彼の趣味 Kyuujitsu wa yotto ni noru no ga kare no shumi Cuối tuần đi thuyền buồm là sở thích N4 何曜日が一番好きですか。 Kare no yosoku wa itsu mo ataru Dự đoán của anh ấy luôn đúng N4 党内で意見が割れている Tounai de iken ga warete iru Ý kiến trong đảng đang chia rẽ N4 向かいの席に座った彼女に思わず目が合っちゃった Mukai no seki ni suwatta kanojo ni omowazu me ga acchatta Vô tình bắt gặp ánh mắt cô gái ngồi đối diện N4 夜空に星が光ってる Yozora ni hoshi ga hikatteru Những ngôi sao đang sáng trên bầu trời đêm N4 大事な人を亡くした Daiji na hito o nakushita Tôi đã mất một người quan trọng N4 大家さんに挨拶した Ooyasan ni aisatsu shita Tôi đã chào chủ nhà N4 子供のとき、この公園で遊びました。 Kodomo no toki, kono kouen de asobimashita. Khi còn nhỏ tôi chơi ở công viên này. N4 完全に準備できてる Kanzen ni junbi dekiteru Tôi đã chuẩn bị hoàn toàn N4 幸運にも電車をギリギリで間に合った Kouun ni mo densha o girigiri de maniatta May mắn thay tôi vừa kịp chuyến tàu N4 彼、コンセントの差し込みが甘くて電気が切れちゃった Kare konsento no sashikomi ga amakute denki ga kicchatta Phích cắm lỏng nên điện bị cắt N4 彼、危険を察知してすぐに退いた Kare kiken o sacchi shite sugu ni shirizoi tta Anh ấy cảm nhận nguy hiểm và lùi lại ngay N4 彼、夏休みにキャンプに行く計画を立ててる Kare natsuyasumi ni kyampu ni iku keikaku o tateteru Anh ấy đang lên kế hoạch cắm trại kỳ nghỉ N4 彼、子どもにお菓子をちょうだいとせがまれた Kare kodomo ni okashi o choudai to segamareta Con anh ấy nằn nì xin kẹo N4 彼、老人に親切にしてる Kare rounin ni shinsetsu ni shiteru Anh ấy tử tế với người già N4 彼、胸が苦しくなったって言ってすぐに病院に行った Kare mune ga kurushiku natta tte itte sugu ni byouin ni itta Anh ấy nói ngực khó chịu và đi bệnh viện ngay N4 彼、隣の部屋の騒ぎが気になった Kare tonari no heya no sawagi ga ki ni natta Tiếng ồn từ phòng bên cạnh làm phiền anh ấy N4 彼の肩が凝って仕方ない Kare kare no kata ga kotte shikata ga nai Vai anh ấy cứng quá không chịu nổi N4 彼の言葉を信じて間違いなかった Kare no kotoba o shinjite machigai nakatta Tôi tin lời anh ấy và đã không sai N4 彼の説明は、無に等しい Kare no setsumei wa mu ni hitoshii Lời giải thích của anh ấy chẳng đáng là gì N4 彼は医者として働いています Kare wa isha to shite hataraiteimasu Anh ấy làm việc như bác sĩ N4 彼は彼女の言葉を疑った Kare wa kanojo no kotoba o utagatta Anh ấy nghi ngờ lời cô ấy