Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N4
彼は重い箱を持ち上げた
Kare wa omoi hako o mochiageta
Anh ấy nhấc thùng nặng
N4
彼女、パスポートの更新を忘れて空港で止められた
Kanojo pasupooto no koushin o wasurete kuukou de tomerareta
Cô ấy quên gia hạn hộ chiếu và bị chặn ở sân bay
N4
彼女、味噌汁の切り方を誰かに教わった
Kanojo misoshiru no kirikata o dareka ni osowatta
Cô ấy học cách cắt miso từ ai đó
N4
彼女、噂通り悪い女だった
Kanojo uwasa doori warui onna datta
Cô ấy đúng là xấu như lời đồn
N4
彼女、彼は病院にお見舞いに来た
Kanojo wa byouinn ni omimai ni kita
Anh ấy đến thăm cô ấy ở bệnh viện
N4
彼女、朝露に濡れた花びらを摘んだ
Kanojo asatsuyu ni nureta hanabira o tsunda
Cô ấy hái cánh hoa ướt sương mai
N4
彼女、電車が遅れて駅で30分も待たされちゃった
Kanojo densha ga okurete eki de sanjuppun mo matasarechatta
Tàu trễ và cô ấy phải đợi 30 phút ở ga
N4
彼女、駅で財布を留められて助かった
Kanojo eki de saifu o tomerarete tasukatta
Cô ấy được giữ lại ở ga vì ví, nhờ vậy mà thoát
N4
彼女が来てくれたらママ喜ぶだろうなって彼は思った
Kanojo ga kite kuretara mama yorokobu darou na tte kare wa omotta
Anh ấy nghĩ mẹ sẽ vui nếu cô ấy đến
N4
彼女との別れがつらくて立ち直れない
Kanojo to no wakare ga tsurakute tachinaorenai
Chia tay cô ấy quá đau, không gượng lại được
N4
彼女に振られた。それでも、まだ彼女のことが好きだ
Kanojo ni furareta sore demo mada kanojo no koto ga suki da
Cô ấy chia tay mình. Nhưng mình vẫn yêu cô ấy
N4
彼女の夢が叶うことを願ってる
Kanojo no yume ga kanau koto o negatteru
Tôi hy vọng ước mơ cô ấy thành hiện thực
N4
彼女の失敗を許す度量こそ真のリーダーシップだ
Kanojo no shippai o yurusu doryou koso shin no riidaashippu da
Khoan dung với lỗi lầm của cô ấy mới là khả năng lãnh đạo thực sự
N4
彼女の美しい姿を見て
Kanojo no utsukushii sugata o mite
Tôi thấy dáng vẻ đẹp của cô ấy
N4
彼女の視線が痛かった
Kanojo no shisen ga itakatta
Ánh mắt của cô ấy khiến tôi đau
N4
彼女の言葉に大事なものを欠いてるって気づいた
Kanojo no kotoba ni daiji na mono o kaite ru tte kizuita
Anh ấy nhận ra lời cô ấy thiếu thứ gì quan trọng
N4
彼女は3単位で卒業できる
Kanojo wa san tani de sotsugyou dekiru
Cô ấy tốt nghiệp với 3 tín chỉ
N4
彼女はパンの焼ける匂いに誘われて厨房に入った
Kanojo wa pan no yakeru nioi ni sasowarete chuubou ni haitta
Cô ấy bị mùi bánh nướng dẫn vào bếp
N4
彼女は互いの意見を酌み取った
Kanojo wa tagai no iken o kumitotta
Cô ấy tham khảo ý kiến của nhau
N4
彼女は唇に紅を薄く塗った
Kanojo wa kuchibiru ni kurenai o usuku nutta
Cô ấy tô son nhạt lên môi
N4
彼女は城を見に行った
Kanojo wa shiro o mi ni itta
Cô ấy đi xem lâu đài
N4
彼女は壁を青く塗った
Kanojo wa kabe o aoku nutta
Cô ấy sơn tường màu xanh
N4
彼女は山頂で酸欠になった
Kanojo wa sanchou de sanketsu ni natta
Cô ấy thiếu oxy ở đỉnh núi
N4
彼女は布を織るのが趣味だ
Kanojo wa nuno o oru no ga shumi da
Sở thích cô ấy là dệt vải