彼女はパンの焼ける匂いに誘われて厨房に入った
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy bị mùi bánh nướng dẫn vào bếp
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N2
焼
shou / ya.ku, ya.ki, ya.ki-, -ya.ki, ya.keru
nướng, cháy, vỉ nướng
N1
匂
nio.u, nio.i, nio.waseru
thơm, hôi thối, phát sáng
N1
誘
yuu / saso.u, izana.u
quyến rũ, dẫn dắt, cám dỗ
N1
房
bou / fusa
tua rua, chùm lông, viền
N5
入
nyuu, ju / i.ru, -i.ru, -i.ri, i.reru, -i.re, hai.ru
nhập, chèn, nhập
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính