Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N4
彼女、豊富な経験を持ってる
Kanojo wa houfuna keiken o motteru
Cô ấy có kinh nghiệm phong phú
N4
彼女がそっと彼女の肩に手を置いた
Kanojo ga sotto kanojo no kata ni te o oita
Anh ấy nhẹ nhàng đặt tay lên vai cô ấy
N4
彼女が尻尾を振って喜んでる犬を見て思わず笑っちゃった
Kanojo ga shippo o futte yorokonderu inu o mite omowazu waracchatta
Nhìn chó vẫy đuôi vui vẻ tôi không kìm được cười
N4
彼女と別れてからもう3年が経った
Kanojo to wakarete kara mou san nen ga tatta
Đã 3 năm trôi qua kể từ khi cô ấy chia tay anh ấy
N4
彼女と彼は互いに支え合ってる
Kanojo to kare wa tagai ni sasae atteru
Cô ấy với anh ấy hỗ trợ nhau
N4
彼女と話すといつも元気が出る
Kanojo to hanasu to itsu mo genki ga deru
Nói chuyện với cô ấy lúc nào cũng có năng lượng
N4
彼女の声が耳にとどいた
Kanojo no koe ga mimi ni todoita
Giọng cô ấy vang đến tai tôi
N4
彼女の想いが彼に繋がることを願ってる
Kanojo no omoi ga kare ni tsunagaru koto o negatteru
Hy vọng tình cảm cô ấy đến được anh ấy
N4
彼女の意見に最後まで対した
Kanojo no iken ni saigo made taishita
Tôi chống lại ý kiến cô ấy đến cùng
N4
彼女の誕生日にサプライズで花束を贈った
Kanojo no tanjoubi ni sapuraizu de hanataba o okutta
Anh ấy tặng bó hoa bất ngờ cho sinh nhật cô ấy
N4
彼女はずっと待ち続けてた
Kanojo wa zutto machitsuzukete ta
Cô ấy đã chờ đợi mãi
N4
彼女はテントを畳んで撤収の準備を始めた
Kanojo wa tento o tatande tesshuu no junbi o hajimeta
Cô ấy gấp lều và bắt đầu chuẩn bị rút
N4
彼女は世界中を回る
Kanojo wa sekaijuu o mawaru
Cô ấy đi khắp thế giới
N4
彼女は人混みを避けるために裏道を選んだ
Kanojo wa hitogomi o sakeru tame ni uramichi o eranda
Cô ấy chọn đường vòng để tránh đám đông
N4
彼女は兄弟で音楽を聴いて育ったって
Kanojo wa kyourai de ongaku o kiite sodatta tte
Cô ấy lớn lên cùng nghe nhạc với anh chị em
N4
彼女は小さい頃からお父さんの背中を見て育った
Kanojo wa chiisai koro kara otousan no senaka o mite sodatta
Cô ấy lớn lên nhìn lưng cha từ nhỏ
N4
彼女は本棚の埃を丁寧にはたいた
Kanojo wa hondana no hokori o teinei ni hataita
Cô ấy cẩn thận phủi bụi giá sách
N4
彼女は親切な人だ
Kanojo wa shinsetsu na hito da
Cô ấy là người tốt bụng
N4
彼女は道に迷って警察に助けを求めた
Kanojo wa michi ni mayotte keisatsu ni tasuke o motometa
Cô ấy lạc đường và nhờ cảnh sát giúp
N4
必要な情報を集めました。
Hitsuyou na jouhou o atsumemashita.
Tôi đã thu thập thông tin cần thiết.
N4
旅行のお土産何がいいかな
Ryokou no omiyage nani ga ii kana
Quà lưu niệm du lịch cái gì tốt nhỉ?
N4
早起きの習慣がついた
Hayaoki no shuukan ga tsuita
Tôi đã có thói quen dậy sớm
N4
明日の会議、俺出なくてよくない?
Ashita no kaigi, ore denakute yoku nai
Ngày mai họp tôi không đi có được không?
N4
明日の都合どう?
Ashita no tsugou dou?
Lịch trình ngày mai của bạn thế nào?