彼女は人混みを避けるために裏道を選んだ
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy chọn đường vòng để tránh đám đông
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N5
人
jin, nin / hito, -ri, -to
người, être humain, người
N2
混
kon / ma.jiru, -ma.jiri, ma.zaru, ma.zeru, ko.mu
trộn, pha trộn, nhầm lẫn
N1
避
hi / sa.keru, yo.keru
né tránh, tránh né, ngăn chặn
N2
裏
ri / ura
trở lại, giữa, trong
N4
道
dou, tou / michi, iu
đường phố, phố xá, quận
N3
選
sen / era.bu, e.ru, yo.ru
bầu chọn, lựa chọn
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜ために
tame ni
Chỉ mục đích mục tiêu hoặc lý do, gắn với động từ hoặc danh từ, nghĩa là để làm hoặc vì điều gì đó
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính