Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N4
彼女、旅行の計画を1ページにまとめた
Kanojo ryokou no keikaku o ichi peeji ni matometa
Cô ấy tóm tắt kế hoạch đi trong một trang
N4
彼女が美しいと感じる
Kanojo ga utsukushii to kanjiru
Tôi thấy cô ấy đẹp
N4
彼女と別れた
Kanojo to wakareta
Tôi chia tay cô ấy
N4
彼女のことが好きすぎて嫁に行くって言い出した
Kanojo no koto ga sukisugite yome ni iku tte iidashita
Cô ấy bắt đầu nói sẽ lấy anh ấy vì quá thích
N4
彼女の産業は急成長してる
Kanojo no sangyou wa kyuuseichou shiteru
Công ty cô ấy đang phát triển nhanh
N4
彼女はいつもと違う道で彼に出会って恋に落ちた
Kanojo wa itsumo to chigau michi de kare ni deatte koi ni ochita
Cô ấy gặp anh ấy ở con đường khác và phải lòng
N4
彼女はもう一度彼と話したいって言った
Kanojo wa mou ichido kare to hanashitai tte itta
Cô ấy nói muốn nói chuyện với anh ấy thêm lần nữa
N4
彼女はチャンスを狙って待ち続けてついに掴んだ
Kanojo wa chansu o neratte machitsuzukete tsui ni tsukanda
Cô ấy rình cơ hội và kiên nhẫn chờ đến lúc nắm bắt
N4
彼女はトイレに行くと言って席を外した
Kanojo wa toire ni iku to itte seki o hazushita
Cô ấy nói đi vệ sinh rồi rời khỏi bàn
N4
彼女は入院中の彼をお見舞いに行って元気付けてきた
Kanojo wa nyuuin chuu no kare o mimai ni itte genki tsukete kita
Cô ấy đến thăm anh ấy ở bệnh viện và tiếp thêm sinh lực
N4
彼女は味噌汁を椀に注いだ
Kanojo wa misoshiru o wan ni sosoida
Cô ấy rót canh miso vào bát
N4
彼女は大した問題じゃないと言った
Kanojo wa taishita mondai ja nai to itta
Anh ấy nói không phải vấn đề lớn
N4
彼女は彼と一緒にいる時が最も幸せそうに見える
Kanojo wa kare to issho ni iru toki ga mottomo shiawase sou ni mieru
Cô ấy trông hạnh phúc nhất khi ở bên anh ấy
N4
彼女は彼と仲良くやってる
Kanojo wa kare to nakayoku yatteru
Cô ấy hòa thuận với anh ấy
N4
彼女は彼の不注意を厳しく責めた
Kanojo wa kare no fuchuui o kibishiku semeta
Cô ấy nghiêm khắc trách sự bất cẩn của anh ấy
N4
彼女は深い谷のような悲しみに沈んでる
Kanojo wa fukai tani no you na kanashimi ni shizunde ru
Cô ấy chìm trong nỗi buồn sâu như thung lũng
N4
彼女は神社に参拝に行った
Kanojo wa jinja ni sanpai ni itta
Cô ấy đi hành lễ ở đền
N4
彼女は貿易会社で働いてる
Kanojo wa bouekigaisha de hataraiteru
Cô ấy làm ở công ty thương mại
N4
彼女は風で散った桜の花びらを写真に撮った
Kanojo wa kaze de chitta sakura no hanabira o shashin ni totta
Cô ấy chụp ảnh cánh hoa anh đào bay theo gió
N4
彼女を信じると決めた
Kanojo o shinjiru to kimeta
Cô ấy quyết tin anh ấy
N4
押し入れから布団出した
Oshiire kara futon dashita
Tôi lấy futon ra khỏi tủ
N4
新しい仕事を探そうと思っています。
Atarashii shigoto o sagasou to omotteimasu.
Tôi đang định tìm việc mới.
N4
新しい生活の始まりだ、心が躍る
Atarashii seikatsu no hajimari da, kokoro ga odoru
Đây là sự khởi đầu của cuộc sống mới, tim tôi đập thình thịch
N4
新しい言葉を覚えることは楽しいです。
Atarashii kotoba o oboeru koto wa tanoshii desu.
Học từ mới rất vui.