Câu
Cấp độ: N4

で散ったに撮った

Kana: かのじょは かぜで ちった さくらの はなびらを しゃしんに とった Romaji: Kanojo wa kaze de chitta sakura no hanabira o shashin ni totta
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Cô ấy chụp ảnh cánh hoa anh đào bay theo gió

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼女は風で散った桜の花びらを写真に撮った - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan