彼女は風で散った桜の花びらを写真に撮った
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy chụp ảnh cánh hoa anh đào bay theo gió
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N4
風
fuu, fu / kaze, kaza-
gió, không khí, phong cách
N3
散
san / chi.ru, chi.rasu, -chi.rasu, chi.rakasu, chi.rakaru, chi.rabaru, bara, bara.keru
rải rác, phân tán, tiêu xài
N1
桜
ou, you / sakura
anh đào, cerisier du Japon, cerezo
N4
花
ka, ke / hana
hoa, fleur, flor
N4
写
sha, ja / utsu.su, utsu.ru, utsu-, utsu.shi
sao chép, chụp ảnh, mô tả
N4
真
shin / ma, ma-, makoto
sự thật, thực tế, giáo phái Phật giáo
N1
撮
satsu / to.ru, tsuma.mu, -do.ri
chụp ảnh, chụp hình, nhiếp ảnh gia
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜で
de
Chỉ nơi hành động xảy ra, phương tiện, công cụ, nguyên nhân hoặc vật liệu tùy ngữ cảnh
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính