Từ tìm thấy trong câu

Khám phá câu

Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.

N5 彼らは市民団体を結成した Karera wa shimin dantai o kessei shita Họ đã thành lập một đoàn thể công dân N5 彼女の想像力は大人顔負けだ Kanojo no souzouryoku wa otona goma ke da Trí tưởng tượng cô ấy không thua người lớn N5 彼女はお腹が空いたらしくお昼を早々に食べた Kanojo wa onaka ga suita rashiku ohiru o hayabaya ni tabeta Cô ấy chắc đói nên ăn trưa sớm N5 彼女はヨットで海に出て風を感じるのが至福の時間だ Kanojo wa yotto de umi ni dete kaze o kanjiru no ga shifuku no jikan da Ra khơi bằng du thuyền và cảm nhận gió là khoảnh khắc hạnh phúc N5 彼女は両親を大切に想ってるからこそ毎日連絡してる Kanojo wa ryoushin o taisetsu ni omotte ru kara koso mainichi renraku shite ru Cô ấy liên lạc với bố mẹ mỗi ngày vì trân trọng họ N5 彼女は家族四人で毎週末ピクニックに出かける Kanojo wa kazoku yonin de maishuumatsu pikunikku ni dekakeru Cô ấy đi dã ngoại mỗi cuối tuần cùng 4 người gia đình N5 彼女は左手に花を持って右手に鞄を下げていた Kanojo wa hidarite ni hana o motte migite ni kaban o sagete ita Cô ấy cầm hoa ở tay trái và xách cặp ở tay phải N5 彼女は市長選挙に立候補した Kanojo wa shichou senkyo ni rikkouho shita Cô ấy tranh cử chức thị trưởng N5 彼女は毎朝新聞を読んでから会社に出かけてる Kanojo wa maiasa shinbun o yonde kara kaisha ni dekakete ru Cô ấy đọc báo mỗi sáng rồi đi làm N5 彼女は自分の名前を美しい字で書く練習をしてる Kanojo wa jibun no namae o utsukushii ji de kaku renshuu o shite ru Cô ấy luyện viết tên mình đẹp N5 彼女は英語を話す力を強めるために毎日練習してる Kanojo wa eigo o hanasu chikara o tsuyomeru tame ni mainichi renshuu shite ru Cô ấy luyện tập mỗi ngày để tăng khả năng nói tiếng Anh N5 彼随分成長したよね Kare zuibun seichou shita yo ne Anh ấy trưởng thành nhiều nhỉ N5 後輩に慕われてる彼は面倒見がいいって有名だ Kouhai ni shitawareteru kare wa mendou mi ga ii tte yuumei da Anh ấy nổi tiếng chu đáo với đàn em N5 徹夜で仕上げた Tetsuya de shiageta Tôi hoàn thành bằng cách thức trắng đêm N5 徹夜続きで、体がもう限界 Tetsuya tsuzuki de, karada ga mou genkai Thức trắng liên tục cơ thể đã đến giới hạn N5 必死に頑張った Hisshi ni ganbatta Tôi đã cố gắng hết sức N5 情報を刷る Jouhou o suru In thông tin N5 想像以上に難しかった Souzou ijou ni muzukashikatta Khó hơn tôi tưởng tượng N5 政府は政策を批判されてる Seifu wa seisaku o hihan sareteru Chính phủ bị chỉ trích về chính sách N5 政府は新しい法案を取り上げた Seifu wa atarashii houan o toriageta Chính phủ đã đưa ra dự luật mới N5 政府声明が出たそうだ Seifu seimei ga deta sou da Nghe nói có tuyên bố của chính phủ N5 教育の問題が重要 Kyouiku no mondai ga juuyou Vấn đề giáo dục quan trọng N5 敵に対する攻撃を仕掛けた Teki ni taisuru kougeki o shikaketa Tôi đã tấn công kẻ thù N5 新しい計画を実施した Atarashii keikaku o jisshi shita Chúng tôi đã triển khai kế hoạch mới