Câu
Cấp độ: N5

を持ってに鞄をげていた

Kana: かのじょは ひだりてに はなを もって みぎてに かばんを さげていた Romaji: Kanojo wa hidarite ni hana o motte migite ni kaban o sagete ita
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Cô ấy cầm hoa ở tay trái và xách cặp ở tay phải

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼女は左手に花を持って右手に鞄を下げていた - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan