彼女は両親を大切に想ってるからこそ毎日連絡してる
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy liên lạc với bố mẹ mỗi ngày vì trân trọng họ
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N3
両
ryou / teru, futatsu
Cả hai đều là đồng xu cổ của Nhật Bản, dùng để đếm số toa xe (ví dụ: trên tàu hỏa).
N4
親
shin / oya, oya-, shita.shii, shita.shimu
cha mẹ, sự thân mật, người thân
N5
大
dai, tai / oo-, oo.kii, -oo.ini
lớn, to, vĩ đại
N4
切
setsu, sai / ki.ru, -ki.ru, ki.ri, -ki.ri, -gi.ri, ki.reru, -ki.reru, ki.re, -ki.re, -gi.re
cắt, cắt bỏ, sắc bén
N3
想
sou, so / omo.u
khái niệm, suy nghĩ, ý tưởng
N5
毎
mai / goto, -goto.ni
mỗi, mỗi, siempre
N5
日
nichi, jitsu / hi, -bi, -ka
ngày, mặt trời, Nhật Bản
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜から
kara
Chỉ nguyên nhân hoặc lý do, tương đương vì hoặc bởi vì, nối hai mệnh đề giải thích
N5
〜ている
te iru
Chỉ hành động đang diễn ra, trạng thái liên tục, thói quen lặp lại hoặc kết quả duy trì tùy ngữ cảnh
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜か
ka
Đánh dấu câu hỏi, lựa chọn hoặc sự không chắc chắn, xuất hiện cuối câu hoặc giữa lựa chọn
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính