Từ tìm thấy trong câu

Khám phá câu

Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.

N5 独身生活を楽しもう Dokushin seikatsu o tanoshimou Hãy tận hưởng cuộc sống độc thân N5 甘い菓子が好き Amai kashi ga suki Tôi thích bánh ngọt N5 生物の授業が好き Seibutsu no jugyou ga suki Tôi thích học sinh học N5 症状が悪化した Shoujou ga akka shita Triệu chứng trở nặng N5 石鹸の泡が好き Sekken no awa ga suki Tôi thích bọt xà phòng N5 研究室で実験した Kenkyuushitsu de jikken shita Tôi đã làm thí nghiệm trong phòng thí nghiệm N5 確実に明日着く Kakujitsu ni ashita tsuku Chắc chắn sẽ đến ngày mai N5 社会の問題について考えたい Shakai no mondai ni tsuite kangaetai Tôi muốn suy nghĩ về các vấn đề xã hội N5 祖父の畑で取れた野菜が一番おいしい Sofu no hatake de toreta yasai ga ichiban oishii Rau từ vườn ông tôi hái là ngon nhất N5 祖父の畑で野菜を育てた Sofu no hatake de yasai o sodateta Tôi trồng rau ở vườn ông nội N5 私は五日間日本語を勉強しました。 Watashi wa itsukakan nihongo o benkyou shimashita. Tôi học tiếng Nhật trong năm ngày. N5 私は八時から勉強します。 Watashi wa hachiji kara benkyou shimasu. Tôi học từ tám giờ. N5 私は十時まで勉強します。 Watashi wa juuji made benkyou shimasu. Tôi học đến mười giờ. N5 稲が金色に光る Ine ga kiniro ni hikaru Lúa sáng vàng rực N5 積極的に行動して Sekkyokuteki ni koudou shite Hành động tích cực N5 空港で日本円に両替した Koukou de nihon en ni ryougae shita Tôi đã đổi sang yên ở sân bay N5 突然の発表で会場は混乱した Totsuzen no happyou de kaijou wa konran shita Hội trường hỗn loạn với thông báo đột ngột N5 競技の前に靴下を抜いた Kyougi no mae ni kutsushita o nuita Tôi đã cởi tất trước cuộc thi N5 罪悪感で胸が痛い Zaiakukan de mune ga itai Ngực tôi đau vì cảm giác tội lỗi N5 聴衆の前で演説した Choushuu no mae de enzetsu shita Tôi đã diễn thuyết trước công chúng N5 自分の意志で決めた Jibun no ishi de kimeta Tôi tự quyết định N5 自分の行動を反省してる Jibun no koudou o hansei shiteru Tôi đang hối hận về hành vi của mình N5 自分の身は自分で守るって小さい頃から教え込まれてきた Jibun no mi wa jibun de mamoru tte chiisai koro kara oshiekomarete kita Từ nhỏ tôi đã được dạy tự bảo vệ mình N5 自殺予防の電話相談がある Jisatsu yobou no denwa soudan ga aru Có dịch vụ tư vấn qua điện thoại về phòng chống tự tử