Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N5
国語の先生になるのが夢だったって彼女が言ってた
Kokugo no sensei ni naru no ga yume datta tte kanojo ga itteta
Cô ấy nói mơ ước làm giáo viên tiếng Nhật
N5
地元では若い農家が増えている
Jimoto de wa wakai nouka ga fuete iru
Số nông dân trẻ trong vùng đang tăng
N5
地図を広げてルート決めた
Chizu o hirogete ruuto kimeta
Tôi trải bản đồ ra rồi quyết định tuyến đường
N5
堅い握手だった
Katai akushu datta
Bắt tay rất chắc
N5
壁に穴が開いた
Kabe ni ana ga aita
Có lỗ trên tường
N5
夜中にこっそり抜け出した
Yoru juu ni kossori nukedashita
Tôi lén lút ra ngoài giữa đêm
N5
失敗から学んだ
Shippai kara mananda
Tôi học từ thất bại
N5
学校の前に公園があります。
Gakkou no mae ni kouen ga arimasu.
Có công viên trước trường học.
N5
学校へ行く前に朝ご飯を食べます。
Gakkou e iku mae ni asagohan o tabemasu.
Tôi ăn sáng trước khi đi học.
N5
家を建てるのに時間かかる
Ie o tateru no ni jikan kakaru
Xây nhà tốn thời gian
N5
川の水が流れる
Kawa no mizu ga nagareru
Nước sông chảy
N5
市場が賑やかだ
Ichiba ga nigiyaka da
Chợ đông đúc
N5
彼、丘の上から町を見下ろした
Kare oka no ue kara machi o mioroshita
Anh ấy nhìn xuống thị trấn từ trên đồi
N5
彼、子供の部屋が散らかっていて彼女は何度叱っても直らない
Kare kodomo no heya ga chirakatte ite kanojo wa nando shikatte mo naoranai
Phòng con bừa bộn dù cô ấy mắng mấy lần vẫn không sửa
N5
彼、敵を出し抜いて先に進んだ
Kare teki o dashinuite saki ni susunda
Anh ấy vượt mặt kẻ thù
N5
彼、机の上に塵が積もってる
Kare tsukue no ue ni chiri ga tsumotteru
Bụi tích trên bàn
N5
彼、桜の花びらが風に散った
Kare sakura no hanabira ga kaze ni chitta
Cánh hoa anh đào bay theo gió
N5
彼、罪悪感に苛まれて眠れない
Kare tsumiakukan ni sainamarete nemurenai
Anh ấy bị giày vò bởi cảm giác tội lỗi, không ngủ được
N5
彼、道の端に寄って車を通した
Kare michi no hashi ni yotte kuruma o tooshita
Anh ấy dạt sang lề đường cho xe qua
N5
彼に名刺を交換してもらった
Kare ni meishi o koukan shite moratta
Anh ấy giúp tôi trao đổi danh thiếp
N5
彼の作品には独特の格がある
Kare no sakuhin ni wa dokutoku no kaku ga aru
Tác phẩm anh ấy có phong cách riêng
N5
彼の態度は明らかに変わった
Kare no taido wa akiraka ni kawatta
Thái độ của anh ấy thay đổi rõ ràng
N5
彼の行動は彼女の夢を殺した
Kare no koudou wa kanojo no yume o koroshita
Hành động của anh ấy đã giết chết giấc mơ của cô ấy
N5
彼の言葉には深い意味が含まれている
Kare no kotoba ni wa fukai imi ga fukumarete iru
Lời anh ấy chứa đựng ý nghĩa sâu sắc