Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N5
彼の説明に納得できなかった
Kare no setsumei ni nattoku dekinakatta
Tôi không thể chấp nhận lời giải thích của anh ấy
N5
彼は会社を辞めて自分でビジネスを始めた
Kare wa kaisha o yamete jibun de bijinesu o hajimeta
Anh ấy rời công ty và bắt đầu kinh doanh riêng
N5
彼は単に事実を述べただけだ
Kare wa tan ni jijitsu o nobeta dake da
Anh ấy chỉ nêu sự thật
N5
彼は夢を抱く
Kare wa yume o idaku
Anh ấy ôm một giấc mơ
N5
彼は寒さで骨の髄まで震えた
Kare wa samusa de hone no zui made furueta
Anh ấy run lên vì lạnh buốt xương
N5
彼は対象をしぼって調査した
Kare wa taishou o shibotte chousa shita
Anh ấy thu hẹp đối tượng điều tra
N5
彼は引退した
Kare wa intai shita
Anh ấy đã giải nghệ
N5
彼は新しい料理を試したがる
Kare wa atarashii ryouri o tamesu shigataru
Anh ấy muốn thử món ăn mới
N5
彼は次々に質問を投げかけた
Kare wa tsugitsugi ni shitsumon o nagekaketa
Anh ấy đặt câu hỏi liên tiếp
N5
彼は激しい筋肉痛に苦しんでる
Kare kare wa hageshii kinnikuutsuu ni kurushinderu
Anh ấy đang chịu đau cơ dữ dội
N5
彼は自己の主張を曲げなかった
Kare wa jiko no shuchou o magenakatta
Anh ấy không nhượng lập trường
N5
彼は芸術を深く享受している
Kare wa geijutsu o fukaku kyouju shite iru
Anh ấy thưởng thức nghệ thuật sâu sắc
N5
彼女、たびたび同じ質問をしてくる
Kanojo tabitabi onaji shitsumon o shite kuru
Cô ấy hay hỏi cùng một câu hỏi
N5
彼女、事実を否定しちゃった
Kanojo jijitsu o hitei shichatta
Cô ấy đã phủ nhận sự thật
N5
彼女、山の風景に息をのんだ
Kanojo yama no fuukei ni iki o nonda
Cô ấy nín thở trước phong cảnh núi
N5
彼女、毎朝、掃き掃除をしている
Kanojo maiasa haki souji o shite iru
Cô ấy quét nhà mỗi sáng
N5
彼女、針を通して糸を通した
Kanojo hari o tooshite ito o tooshita
Cô ấy xỏ chỉ qua kim
N5
彼女、食膳を整えてから客を招いた
Kanojo shokuzen o totonoete kara kyaku o maneku ta
Cô ấy dọn bàn rồi mời khách
N5
彼女がご飯を炊く音が台所から聞こえてきた
Kanojo ga gohan o taku oto ga daidokoro kara kikoete kita
Nghe tiếng anh ấy nấu cơm từ bếp
N5
彼女が駅で待ってる間に彼は花を買ってきた
Kanojo ga eki de matteru aida ni kare wa hana o katte kita
Anh ấy mua hoa trong khi cô ấy đợi ở ga
N5
彼女に推薦された
Kanojo ni suisen sareta
Tôi được cô ấy giới thiệu
N5
彼女に本を届けた
Kanojo ni hon o todoketa
Tôi đã giao cuốn sách cho cô ấy
N5
彼女に顔を回した
Kanojo ni kao o mawashita
Tôi quay mặt về phía cô ấy
N5
彼女の借金の金額がわかった
Kanojo no shakkin no kingaku ga wakatta
Số nợ của cô ấy được biết