Từ điển miễn phí
Khám phá từ
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N2
撮影
satsuei
chụp ảnh
N2
雑音
zatsuon
tiếng ồn (cù tai, chói tai)
N2
さっさと
sassato
nhanh
N2
早速
sassoku
ngay lập tức
N2
錆
sabi
rỉ sét (màu sắc)
N2
錆びる
sabiru
rỉ sét, trở nên rỉ sét
N2
座布団
zabuton
đệm (tiếng Nhật)
N2
妨げる
samatageru
làm phiền, ngăn cản
N2
さようなら
sayounara
tạm biệt
N2
サラリーマン
sarariiman
người làm công ăn lương, nhân viên công ty
N2
騒がしい
sawagashii
ồn ào
N2
さわやか
sawayaka
tươi mát, sảng khoái
N2
三角
sankaku
hình tam giác
N2
算数
sansuu
số học
N2
産地
sanchi
khu vực sản xuất
N2
サンプル
sampuru
vật mẫu
N2
山林
sanrin
rừng núi
N2
シーズン
shiizun
mùa (thể thao)
N2
シーツ
shiitsu
tờ giấy
N2
仕上がる
shiagaru
sắp hoàn thành
N2
明明後日
shiasatte
hai ngày sau ngày mai
N2
寺院
jiin
ngôi đền
N2
しいんと (する)
shiinto (suru)
im lặng (như nấm mồ), (chết chóc) yên tĩnh
N2
自衛
jiei
tự vệ