Kanji
三
Nghia trong Tiếng Việtba, trois, tres
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
três, trois, tres
Tiếng Anh
three, trois, tres
Tiếng Tây Ban Nha
tres, trois, tres
Tiếng Hàn
3, 3을, 삼, 셋
Tiếng Pháp
trois, trois, trois
Tiếng Ý
tre, trois, tres
Tiếng Đức
drei, trois, tres
Tiếng Indonesia
tiga, trois, tres
Tiếng Thái
สาม, ทรัวส์, เทรส
Kanji
Kanji liên quan
N5
一
ichi, itsu / hito-, hito.tsu
một, một căn bậc hai (số 1), không
N4
世
sei, se, sou / yo
thế hệ, thế giới, xã hội
N1
丘
kyuu / oka
đồi, gò đất, đồi nhỏ
N1
且
sho, so, shou / ka.tsu
hơn nữa, cũng vậy, ngoài ra
N1
丙
hei / hinoe
hạng ba, thứ 3, dấu hiệu lịch thứ 3
N3
両
ryou / teru, futatsu
Cả hai đều là đồng xu cổ của Nhật Bản, dùng để đếm số toa xe (ví dụ: trên tàu hỏa).
N1
丞
jou, shou / suku.u, tasu.keru
giúp đỡ, cứu hộ, người giúp đỡ
N2
並
hei, hou / na.mi, nami, nara.beru, nara.bu, nara.bini
hàng, và, ngoài ra
Từ
Từ có kanji này
Câu
Câu có kanji này
N3
彼は一度も休むことなく三時間働き続けた
Kare wa ichido mo yasumu koto naku sanjikan hataraki tsuzuketa
Anh ấy làm việc ba giờ không nghỉ
N4
彼は三時間勉強し続けました
Kare wa sanjikan benkyou shi tsuzukemashita
Anh ấy tiếp tục học trong ba giờ
N5
教室に三人います。
Kyoushitsu ni sannin imasu.
Có ba người trong lớp.
N5
紙が三枚あります。
Kami ga sanmai arimasu.
Có ba tờ giấy.
N5
今は三時です。
Ima wa sanji desu.
Bây giờ là ba giờ.
N5
家族は三人います。
Kazoku wa sannin imasu.
Có ba người trong gia đình.
N5
昨日三時間勉強しました。
Kinou sanjikan benkyou shimashita.
Hôm qua tôi học ba giờ.
N5
私は三十分ぐらい勉強しました。
Watashi wa sanjuppun gurai benkyou shimashita.
Tôi học khoảng 30 phút.
N5
私は三日勉強しました。
Watashi wa mikka benkyou shimashita.
Tôi học ba ngày.