Kanji
味
Nghia trong Tiếng Việthương vị, mùi vị, vị giác
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
sabor, gosto, paladar
Tiếng Anh
flavor, taste, goût
Tiếng Tây Ban Nha
sabor, gusto, gusto
Tiếng Hàn
맛, 풍미, 풍미
Tiếng Pháp
saveur, goût, goût
Tiếng Ý
sapore, gusto, gusto
Tiếng Đức
Geschmack, Aroma, Goût
Tiếng Indonesia
rasa, cita rasa, gout
Tiếng Thái
รสชาติ, รส, รสนิยม
Kanji
Kanji liên quan
N3
君
kun / kimi, -gimi
thưa ngài, ngài, người cai trị
N3
吹
sui / fu.ku
thổi, thở, phồng
N1
呂
ro, ryo / sebone
cột sống, xương sống, đốt sống đại tràng
N1
呈
tei
trưng bày, cung cấp, tặng
N1
哉
sai / kana, ya
Sao vậy, cái gì, than ôi
N2
咲
shou / sa.ku, -zaki
nở hoa, nở rộ, hoa
N1
呉
go / ku.reru, kure
cho đi, làm điều gì đó cho, vương quốc Ngô
N1
哀
ai / awa.re, awa.remu, kana.shii
đáng thương, đau buồn, thương tiếc
N1
咽
in, en, etsu / muse.bu, muse.ru, nodo, no.mu
cổ họng, nghẹn, ngạt thở
Từ
Từ có kanji này
Câu
Câu có kanji này
N3
努力すれば必ず成功するとは限らないが意味はあると思う
Doryoku sureba kanarazu seikou suru to wa kagiranai ga imi wa aru to omou
Nỗ lực không chắc thành công nhưng vẫn có ý nghĩa
N3
日本語を勉強しているうちに文化にも興味が出てきた
Nihongo o benkyou shite iru uchi ni bunka ni mo kyoumi ga dete kita
Trong lúc học tiếng Nhật tôi bắt đầu quan tâm văn hóa
N4
漢字の意味を説明してほしいです。
Kanji no imi o setsumei shite hoshii desu.
Tôi muốn giải thích nghĩa kanji.
N4
辞書で意味を調べました。
Jisho de imi o shirabemashita.
Tôi tra nghĩa trong từ điển.
N4
この言葉は会話でよく使われるけど、意味を説明するのは難しい
Kono kotoba wa kaiwa de yoku tsukawareru kedo, imi o setsumei suru no wa muzukashii
Từ này thường dùng trong hội thoại nhưng khó giải thích nghĩa