Kanji
彼
Nghia trong Tiếng Việtanh ấy, điều đó, cái
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
ele, isso, o
Tiếng Anh
he, that, the
Tiếng Tây Ban Nha
él, eso, el
Tiếng Hàn
그, 저것, 그
Tiếng Pháp
lui, cela, le
Tiếng Ý
lui, quello, il
Tiếng Đức
er, dass, der
Tiếng Indonesia
dia, itu, itu
Tiếng Thái
เขา ผู้นั้น
Kanji
Kanji liên quan
N1
往
ou / i.ku, inishie, saki.ni, yu.ku
hành trình, du lịch, xua đuổi
N1
征
sei
chinh phục, tấn công quân nổi loạn, thu thuế
N1
径
kei / michi, komichi, sashiwatashi, tadachini
đường kính, đường đi, phương pháp
N5
後
go, kou / nochi, ushi.ro, ushiro, ato, oku.reru
phía sau, phía sau, sau này
N3
役
yaku, eki
nghĩa vụ, chiến tranh, chiến dịch
N4
待
tai / ma.tsu, -ma.chi
chờ đợi, phụ thuộc vào, tham dự
N2
律
ritsu, richi, retsu
nhịp điệu, luật lệ, quy định
N3
徒
to / itazura, ada
đi bộ, nhỏ, trống rỗng
N1
従
juu, shou, ju / shitaga.u, shitaga.eru, yori
đồng hành, tuân theo, phục tùng
Từ
Từ có kanji này
Câu
Câu có kanji này
N3
彼は毎日練習しているから上手になるに違いない
Kare wa mainichi renshuu shite iru kara jouzu ni naru ni chigai nai
Vì anh ấy luyện tập mỗi ngày chắc chắn sẽ giỏi hơn
N3
彼は何か心配しているように見える
Kare wa nanika shinpai shite iru you ni mieru
Anh ấy trông có vẻ đang lo lắng điều gì đó
N4
彼はもう家に帰ったかもしれません。
Kare wa mou ie ni kaetta kamoshiremasen.
Có lẽ anh ấy đã về nhà rồi.
N4
彼は明日来ると思います。
Kare wa ashita kuru to omoimasu.
Tôi nghĩ anh ấy sẽ đến ngày mai.
N4
彼は元気そうですね。
Kare wa genkisou desu ne.
Anh ấy trông có vẻ khỏe.
N4
彼は学生みたいです。
Kare wa gakusei mitai desu.
Anh ấy có vẻ là sinh viên.
N4
彼は有名な人らしいです。
Kare wa yuumei na hito rashii desu.
Nghe nói anh ấy nổi tiếng.
N4
彼は学生みたいだね
Kare wa gakusei mitai da ne
Anh ấy trông như sinh viên nhỉ
N4
彼はもう駅に着いたはずです。
Kare wa mou eki ni tsuita hazu desu.
Anh ấy chắc đã đến ga rồi.