Kanji
彼
Nghia trong Tiếng Việtanh ấy, điều đó, cái
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
ele, isso, o
Tiếng Anh
he, that, the
Tiếng Tây Ban Nha
él, eso, el
Tiếng Hàn
그, 저것, 그
Tiếng Pháp
lui, cela, le
Tiếng Ý
lui, quello, il
Tiếng Đức
er, dass, der
Tiếng Indonesia
dia, itu, itu
Tiếng Thái
เขา ผู้นั้น
Kanji
Kanji liên quan
N1
往
ou / i.ku, inishie, saki.ni, yu.ku
hành trình, du lịch, xua đuổi
N1
征
sei
chinh phục, tấn công quân nổi loạn, thu thuế
N1
径
kei / michi, komichi, sashiwatashi, tadachini
đường kính, đường đi, phương pháp
N5
後
go, kou / nochi, ushi.ro, ushiro, ato, oku.reru
phía sau, phía sau, sau này
N3
役
yaku, eki
nghĩa vụ, chiến tranh, chiến dịch
N4
待
tai / ma.tsu, -ma.chi
chờ đợi, phụ thuộc vào, tham dự
N2
律
ritsu, richi, retsu
nhịp điệu, luật lệ, quy định
N3
徒
to / itazura, ada
đi bộ, nhỏ, trống rỗng
N1
従
juu, shou, ju / shitaga.u, shitaga.eru, yori
đồng hành, tuân theo, phục tùng
Từ
Từ có kanji này
Câu
Câu có kanji này
N3
彼の成功は努力の結果にほかならない
Kare no seikou wa doryoku no kekka ni hokanaranai
Thành công là kết quả nỗ lực
N3
彼は成功するに違いないと皆が思っている
Kare wa seikou suru ni chigainai to minna ga omotte iru
Mọi người tin anh ấy thành công
N3
彼の発言は誤解を招く可能性がある
Kare no hatsugen wa gokai o maneku kanousei ga aru
Phát biểu có thể gây hiểu nhầm
N3
彼はまるで全部知っているかのように話していた
Kare wa marude zenbu shitte iru ka no you ni hanashite ita
Anh ấy nói như thể biết hết
N3
彼の努力には本当に感心するものがある
Kare no doryoku ni wa hontou ni kanshin suru mono ga aru
Nỗ lực của anh ấy thật đáng khâm phục
N3
彼の成功は努力の結果にほかならない
Kare no seikou wa doryoku no kekka ni hokanaranai
Thành công là kết quả nỗ lực
N3
彼が静かなことから何か考えていると分かった
Kare ga shizuka na koto kara nanika kangaete iru to wakatta
Im lặng nên biết đang nghĩ
N3
彼は来たかと思うとすぐ帰ってしまった
Kare wa kita ka to omou to sugu kaette shimatta
Vừa đến đã đi
N3
彼が成功するに違いないと感じている
Kare ga seikou suru ni chigainai to kanjite iru
Cảm thấy chắc thành công