Kanji
忙
Nghia trong Tiếng Việtbận rộn, bận rộn, bồn chồn
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
ocupado, atarefado, inquieto
Tiếng Anh
busy, occupied, restless
Tiếng Tây Ban Nha
ocupado, inquieto
Tiếng Hàn
바쁜, 몰두한, 안절부절못하는
Tiếng Pháp
occupé, agité
Tiếng Ý
occupato, indaffarato, irrequieto
Tiếng Đức
beschäftigt, ausgelastet, unruhig
Tiếng Indonesia
sibuk, tersibuk, gelisah
Tiếng Thái
ยุ่ง วุ่นวาย กระสับกระส่าย
Kanji
Kanji liên quan
N1
応
ou, you, -nou / ata.ru, masani, kota.eru
áp dụng, trả lời, vâng
N3
必
hitsu / kanara.zu
luôn luôn, chắc chắn, không thể tránh khỏi
N1
志
shi / shiringu, kokoroza.su, kokorozashi
ý định, kế hoạch, quyết tâm
N2
快
kai / kokoroyo.i
vui vẻ, dễ chịu, hòa nhã
N3
忘
bou / wasu.reru
quên, oublier, olvidar
N1
忌
ki / i.mu, i.mi, i.mawashii
than khóc, ghê tởm, đáng ghét
N1
忍
nin / shino.bu, shino.baseru
chịu đựng, nhẫn nại
N3
性
sei, shou / saga
giới tính, bản dạng
N4
心
shin / kokoro, -gokoro
trái tim, tâm trí, tinh thần
Từ
Từ có kanji này
Câu
Câu có kanji này
N3
忙しいながらも毎日少しずつ練習を続けている
Isogashii nagara mo mainichi sukoshi zutsu renshuu o tsuzukete iru
Dù bận vẫn luyện tập mỗi ngày một chút
N4
忙しくて、昼ご飯を食べられませんでした。
Isogashikute, hirugohan o taberaremasen deshita.
Tôi bận nên không thể ăn trưa.
N4
今日は忙しいらしいです。
Kyou wa isogashii rashii desu.
Có vẻ hôm nay bận.
N4
忙しいながらも毎日勉強しています。
Isogashii nagara mo mainichi benkyou shiteimasu.
Dù bận tôi vẫn học mỗi ngày.
N4
彼は忙しいかもしれないと思います。
Kare wa isogashii kamoshirenai to omoimasu.
Tôi nghĩ có thể anh ấy bận.
N4
最近忙しくなりました。
Saikin isogashiku narimashita.
Gần đây tôi trở nên bận.
N4
最近忙しいわけではないけど前より時間が少なくなった気がする
Saikin isogashii wake de wa nai kedo mae yori jikan ga sukunaku natta ki ga suru
Không phải là tôi bận nhưng có cảm giác ít thời gian hơn trước
N4
仕事が忙しいのに、毎日日本語を勉強しているのはすごいね
Shigoto ga isogashii noni, mainichi nihongo o benkyou shite iru no wa sugoi ne
Dù bận công việc, học tiếng Nhật mỗi ngày thật đáng nể
N4
最近は忙しくて運動する時間がなかなか取れないんだ
Saikin wa isogashikute undou suru jikan ga nakanaka torenai nda
Gần đây bận nên khó tìm thời gian tập thể dục