Kanji
Cấp độ: N3 Nét: 6

Nghia trong Tiếng Việt

bận rộn, bận rộn, bồn chồn

Cách đọc
Onyomi: ボウ, モウ Kunyomi: いそが.しい, せわ.しい, おそ.れる, うれえるさま Romaji: bou, mou / isoga.shii, sewa.shii, oso.reru, ureerusama
Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Bản dịch sang các ngôn ngữ khác:
Tiếng Bồ Đào Nha ocupado, atarefado, inquieto
Tiếng Anh busy, occupied, restless
Tiếng Tây Ban Nha ocupado, inquieto
Tiếng Hàn 바쁜, 몰두한, 안절부절못하는
Tiếng Pháp occupé, agité
Tiếng Ý occupato, indaffarato, irrequieto
Tiếng Đức beschäftigt, ausgelastet, unruhig
Tiếng Indonesia sibuk, tersibuk, gelisah
Tiếng Thái ยุ่ง วุ่นวาย กระสับกระส่าย
Kanji

Kanji liên quan

Từ

Từ có kanji này

Câu

Câu có kanji này

N3 忙しいながらも毎日少しずつ練習を続けている Isogashii nagara mo mainichi sukoshi zutsu renshuu o tsuzukete iru Dù bận vẫn luyện tập mỗi ngày một chút N4 忙しくて、昼ご飯を食べられませんでした。 Isogashikute, hirugohan o taberaremasen deshita. Tôi bận nên không thể ăn trưa. N4 今日は忙しいらしいです。 Kyou wa isogashii rashii desu. Có vẻ hôm nay bận. N4 忙しいながらも毎日勉強しています。 Isogashii nagara mo mainichi benkyou shiteimasu. Dù bận tôi vẫn học mỗi ngày. N4 彼は忙しいかもしれないと思います。 Kare wa isogashii kamoshirenai to omoimasu. Tôi nghĩ có thể anh ấy bận. N4 最近忙しくなりました。 Saikin isogashiku narimashita. Gần đây tôi trở nên bận. N4 最近忙しいわけではないけど前より時間が少なくなった気がする Saikin isogashii wake de wa nai kedo mae yori jikan ga sukunaku natta ki ga suru Không phải là tôi bận nhưng có cảm giác ít thời gian hơn trước N4 仕事が忙しいのに、毎日日本語を勉強しているのはすごいね Shigoto ga isogashii noni, mainichi nihongo o benkyou shite iru no wa sugoi ne Dù bận công việc, học tiếng Nhật mỗi ngày thật đáng nể N4 最近は忙しくて運動する時間がなかなか取れないんだ Saikin wa isogashikute undou suru jikan ga nakanaka torenai nda Gần đây bận nên khó tìm thời gian tập thể dục