Kanji
遠
Nghia trong Tiếng Việtxa xôi, xa xôi, vùng hẻo lánh
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
distante, longe, lombo
Tiếng Anh
distant, far, loin
Tiếng Tây Ban Nha
distante, lejano, lomo
Tiếng Hàn
멀리 떨어진, 먼, 허리
Tiếng Pháp
lointain, éloigné, loin
Tiếng Ý
distante, lontano, lombo
Tiếng Đức
fern, weit, Lende
Tiếng Indonesia
jauh, terpencil, pinggang
Tiếng Thái
ไกล, ไกลออกไป, เอว
Kanji
Kanji liên quan
N1
逮
tai
bắt giữ, đuổi theo, bắt giữ
N3
進
shin / susu.mu, susu.meru
tiến lên, tiếp tục, phát triển
N1
遺
i, yui / noko.su
để lại, để dành, dự trữ
N4
週
shuu
tuần, semaine, semana
N1
逸
itsu / so.reru, so.rasu, hagu.reru
lệch lạc, lười biếng, nhàn rỗi
N1
遼
ryou
xa xôi, xa xôi, lejano
N1
遵
jun
tuân theo, làm theo, vâng phục
N1
遷
sen / utsu.ru, utsu.su, miyakogae
chuyển đổi, di chuyển, thay đổi
N4
通
tsuu, tsu / too.ru, too.ri, -too.ri, -doo.ri, too.su, too.shi, -doo.shi, kayo.u
giao thông, đường đi qua, đại lộ
Từ
Từ có kanji này
N1
遠ざかる
toozakaru
đi thật xa
N1
遠回り
toomawari
đường vòng, lối đi vòng
N1
遠方
empou
đường xa, nơi xa xôi
N1
待ち遠しい
machidooshii
mong chờ tha thiết, nóng lòng đợi
N2
遠足
ensoku
chuyến đi, đi bộ, dã ngoại
N2
望遠鏡
bouenkyou
kính thiên văn
N3
永遠
eien
vĩnh viễn, mãi mãi
N4
遠慮
enryo
ngại, giữ ý
N4
遠く
tooku
xa, nơi xa
Câu