あいつ、馬鹿だよね…でも憎めない
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtAnh ta thật ngốc… nhưng không thể ghét được
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜でも
demo
Chỉ ví dụ tiêu biểu, gợi ý gần đúng, ngạc nhiên nhẹ hoặc nhượng bộ tùy ngữ cảnh
N5
〜よ
yo
Trợ từ cuối câu thêm thông tin cho người nghe, nhấn mạnh câu nói
N5
〜で
de
Chỉ nơi hành động xảy ra, phương tiện, công cụ, nguyên nhân hoặc vật liệu tùy ngữ cảnh
N5
〜も
mo
Nghĩa là cũng, thêm một yếu tố tương tự, thường thay các trợ từ như wa ga hoặc o
N5
〜ね
ne
Trợ từ cuối câu để tìm sự đồng ý, làm mềm câu nói