公演の終わりに拍手が鳴った
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCuối buổi biểu diễn vỗ tay vang lên
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N4
公
kou, ku / ooyake
công chúng, hoàng tử, quan chức
N3
演
en
màn trình diễn, hành động, vở kịch
N4
終
shuu / o.waru, -o.waru, owa.ru, o.eru, tsui, tsui.ni
kết thúc, hoàn thành, xong
N1
拍
haku, hyou
vỗ tay, nhịp điệu (âm nhạc), vỗ tay tán thưởng
N4
手
shu, zu / te, te-, -te, ta-
tay, chính, mano
N3
鳴
mei / na.ku, na.ru, na.rasu
hót, khóc, sủa
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜終わる
owaru
Chỉ sự hoàn thành hoàn toàn của hành động, gắn với gốc động từ, nghĩa là làm xong
N5
〜が
ga
Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, nhấn mạnh thông tin mới, cũng có thể biểu thị tương phản nhẹ
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ