古い鉄道がまだ残るあの町に行ってみたい
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtTôi muốn đến thị trấn nơi vẫn còn đường sắt cũ
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N4
古
ko / furu.i, furu-, -furu.su
cũ, vieux, viejo
N2
鉄
tetsu / kurogane
sắt, fer, hierro
N4
道
dou, tou / michi, iu
đường phố, phố xá, quận
N3
残
zan, san / noko.ru, noko.su, sokona.u, noko.ri
số dư, phần còn lại, số dư
N4
町
chou / machi
thị trấn, làng, khu phố
N5
行
kou, gyou, an / i.ku, yu.ku, -yu.ki, -yuki, -i.ki, -iki, okona.u, oko.nau
đi, hành trình, thực hiện
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜みたい
mitai
Chỉ vẻ ngoài so sánh hoặc suy đoán thân mật, gắn với động từ tính từ hoặc danh từ, nghĩa là có vẻ như hoặc giống như
N4
〜てみる
te miru
Chỉ sự thử làm một hành động, gắn với động từ dạng て, nghĩa là thử làm để xem kết quả
N5
〜まだ
mada
Chỉ điều gì đó vẫn chưa thay đổi, nghĩa là vẫn hoặc chưa
N5
〜たい
tai
Chỉ mong muốn của người nói thực hiện hành động, gắn với gốc động từ, nghĩa là muốn làm gì đó
N5
〜が
ga
Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, nhấn mạnh thông tin mới, cũng có thể biểu thị tương phản nhẹ
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ