同じ失敗を何度も繰り返さないでほしい
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtĐừng lặp lại sai lầm nhiều lần
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N4
同
dou / ona.ji
giống nhau, đồng ý, bình đẳng
N3
失
shitsu / ushina.u, u.seru
mất mát, lỗi, sai sót
N3
敗
hai / yabu.reru
thất bại, thua cuộc, đảo ngược
N5
何
ka / nani, nan, nani-, nan-
cái gì, quoi, qué
N4
度
do, to, taku / tabi, -ta.i
mức độ, sự xuất hiện, thời gian
N1
繰
sou / ku.ru
cuộn, quay, xoay
N3
返
hen / kae.su, -kae.su, kae.ru, -kae.ru
trở lại, trả lời, mờ dần
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜で
de
Chỉ nơi hành động xảy ra, phương tiện, công cụ, nguyên nhân hoặc vật liệu tùy ngữ cảnh
N5
〜も
mo
Nghĩa là cũng, thêm một yếu tố tương tự, thường thay các trợ từ như wa ga hoặc o