夜中に物音がして、怖くて目が覚めた
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtGiữa đêm có tiếng động, tôi giật mình tỉnh
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N4
夜
ya / yo, yoru
đêm, buổi tối, đêm
N5
中
chuu / naka, uchi, ata.ru
ở trong, giữa
N4
物
butsu, motsu / mono, mono-
vật thể, đồ vật, chất
N4
音
on, in, -non / oto, ne
âm thanh, tiếng ồn, con trai
N3
怖
fu, ho / kowa.i, kowa.garu, o.jiru, oso.reru
đáng sợ, kinh hãi, sợ hãi
N4
目
moku, boku / me, -me, ma-
ánh mắt, đẳng cấp, cái nhìn
N3
覚
kaku / obo.eru, sa.masu, sa.meru, sato.ru
ghi nhớ, học hỏi, nhớ lại
Ngữ pháp