Câu
Cấp độ: N5

した、やり

Kana: しっぱいした ですから もう いちど やりなおす Romaji: Shippai shita desu kara mou ichido yarinaosu
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Thất bại rồi, nên tôi sẽ làm lại

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
失敗した、ですからもう一度やり直す - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan