彼、容疑者は現場で捕まって取り調べを受けている
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtNghi phạm bị bắt tại hiện trường và đang bị thẩm vấn
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N3
容
you / i.reru
chứa đựng, hình thành, có vẻ ngoài
N3
疑
gi / utaga.u
nghi ngờ, thiếu tin tưởng, đa nghi
N4
者
sha / mono
ai đó, người, cá nhân
N3
現
gen / arawa.reru, arawa.su, utsutsu, utsu.tsu
hiện tại, hiện hữu, thực tế
N4
場
jou, chou / ba
vị trí, địa điểm, nơi chốn
N3
捕
ho / to.raeru, to.rawareru, to.ru, tora.eru, tora.wareru, tsuka.maeru, tsuka.maru
bắt, tóm lấy, bẫy
N3
取
shu / to.ru, to.ri, to.ri-, tori, -do.ri
lấy, mang về, lấy
N3
調
chou / shira.beru, shira.be, totono.u, totono.eru
giai điệu, âm điệu, nhịp điệu
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜ている
te iru
Chỉ hành động đang diễn ra, trạng thái liên tục, thói quen lặp lại hoặc kết quả duy trì tùy ngữ cảnh
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜で
de
Chỉ nơi hành động xảy ra, phương tiện, công cụ, nguyên nhân hoặc vật liệu tùy ngữ cảnh
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính