Câu
Cấp độ: N3

、容疑で捕まって取りを受け

Kana: かれ ようぎしゃは げんばで つかまって とりしらべを うけている Romaji: Kare yougisha wa genba de tsukamatte torishirabe o ukete iru
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Nghi phạm bị bắt tại hiện trường và đang bị thẩm vấn

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼、容疑者は現場で捕まって取り調べを受けている - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan