彼、旅先で偶然の出会いを体験した
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtAnh ấy gặp duyên tình cờ khi đi du lịch
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N4
旅
ryo / tabi
chuyến đi, du lịch, hành trình
N5
先
sen / saki, ma.zu
trước, phía trước, trước đó
N3
偶
guu / tama
vô tình, số chẵn, cặp đôi
N3
然
zen, nen / shika, shika.ri, shika.shi, sa
Đại loại vậy, nếu thế thì...
N5
出
shutsu, sui / de.ru, -de, da.su, -da.su, i.deru, i.dasu
thoát ra, rời đi, đi ra ngoài
N4
会
kai, e / a.u, a.waseru, atsu.maru
cuộc họp, gặp gỡ, bữa tiệc
N4
体
tai, tei / karada, katachi
cơ thể, chất, vật thể
N4
験
ken, gen / akashi, shirushi, tame.su, tameshi
xác minh, hiệu quả, thử nghiệm
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜で
de
Chỉ nơi hành động xảy ra, phương tiện, công cụ, nguyên nhân hoặc vật liệu tùy ngữ cảnh
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ