彼女、幼少の頃から船の航海に興味を持っていた
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy quan tâm đến đi biển từ nhỏ
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N2
幼
you / osana.i
thời thơ ấu, tuổi thơ, thời niên thiếu
N4
少
shou / suku.nai, suko.shi
ít, nhỏ, un petit peu
N1
頃
kei, kyou / koro, goro, shibara.ku
thời gian, khoảng, hướng tới
N3
船
sen / fune, funa-
tàu, thuyền, thuyền
N2
航
kou
điều hướng, chèo thuyền, du ngoạn
N4
海
kai / umi
biển, đại dương, biển
N1
興
kou, kyou / oko.ru, oko.su
giải trí, hồi sinh, phục hồi
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜ている
te iru
Chỉ hành động đang diễn ra, trạng thái liên tục, thói quen lặp lại hoặc kết quả duy trì tùy ngữ cảnh
N5
〜から
kara
Chỉ nguyên nhân hoặc lý do, tương đương vì hoặc bởi vì, nối hai mệnh đề giải thích
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ
N5
〜か
ka
Đánh dấu câu hỏi, lựa chọn hoặc sự không chắc chắn, xuất hiện cuối câu hoặc giữa lựa chọn