彼女、戦没者の碑に花を供えた
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy dâng hoa ở bia tưởng niệm
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N3
戦
sen / ikusa, tataka.u, onono.ku, soyo.gu, wanana.ku
chiến tranh, trận chiến, cuộc đấu
N1
没
botsu, motsu / obo.reru, shizu.mu, nai
chết đuối, chìm, trốn
N4
者
sha / mono
ai đó, người, cá nhân
N1
碑
hi / ishibumi
bia mộ, tượng đài, pierre Tombale
N4
花
ka, ke / hana
hoa, fleur, flor
N3
供
kyou, ku, kuu, gu / sona.eru, tomo, -domo
nộp, đề nghị, trình bày
Ngữ pháp