彼女との別れを決意して新しい人生を歩み始めた
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtAnh ấy quyết định chia tay cô ấy và bắt đầu cuộc sống mới
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N4
別
betsu / waka.reru, wa.keru
tách biệt, phân nhánh, phân kỳ
N3
決
ketsu / ki.meru, -gi.me, ki.maru, sa.ku
quyết định, xác định, thống nhất
N4
意
i
ý tưởng, tâm trí, trái tim
N4
新
shin / atara.shii, ara.ta, ara-, nii-
mới, mới, mới
N5
人
jin, nin / hito, -ri, -to
người, être humain, người
N5
生
sei, shou / i.kiru, i.kasu, i.keru, u.mareru, uma.reru, u.mare, umare, u.mu, o.u, ha.eru, ha.yasu, ki, nama, nama-, na.ru, na.su, mu.su, -u
cuộc sống, chân thực, sự ra đời
N4
歩
ho, bu, fu / aru.ku, ayu.mu
đi bộ, đếm bước, người hành quân
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜始める
hajimeru
Chỉ sự bắt đầu của hành động hoặc quá trình, gắn với gốc động từ, nghĩa là bắt đầu làm
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜と
to
Chỉ sự đi cùng, trích dẫn, điều kiện tự nhiên, danh sách đầy đủ hoặc liên kết trực tiếp
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ