Câu
Cấp độ: N3

を払ってる

Kana: かのじょの しんこうしんに けいいを はらってる Romaji: Kanojo no shinkoushin ni keii o haratteru
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Cô ấy tôn trọng lòng tin của anh ấy

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼女の信仰心に敬意を払ってる - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan