彼女は変化に対して強く抵抗するタイプだ
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy là kiểu chống lại sự thay đổi mạnh mẽ
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N3
変
hen / ka.waru, ka.wari, ka.eru
bất thường, thay đổi, lạ lùng
N3
化
ka, ke / ba.keru, ba.kasu, fu.keru, ke.suru
thay đổi, mang hình thức, ảnh hưởng
N3
対
tai, tsui / aite, kota.eru, soro.i, tsurea.i, nara.bu, muka.u
đối diện, ngược lại, thậm chí
N4
強
kyou, gou / tsuyo.i, tsuyo.maru, tsuyo.meru, shi.iru, kowa.i
mạnh mẽ, pháo đài, fuerte
N1
抵
tei
chống lại, vươn tới, chạm vào
N1
抗
kou / araga.u
đối đầu, chống cự, thách thức
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜に対して
ni taishite
Chỉ mục tiêu, hướng, thái độ hoặc sự tương phản đối với điều gì đó, gắn với danh từ, nghĩa là đối với hoặc liên quan đến
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính